DIN 913 – Vít trí lục giác chìm đầu bằng

Giới thiệu về DIN 913 – Vít trí lục giác chìm đầu bằng

DIN 913 là tiêu chuẩn quy định vít trí lục giác chìm đầu bằng, có đầu vít phẳng và hốc lục giác chìm để siết bằng khóa lục giác. Loại vít này thường được sử dụng để cố định, định vị các chi tiết cơ khí như bánh răng, trục, vòng đai hoặc các bộ phận máy, đặc biệt khi cần bề mặt đầu vít không nhô cao.

DIN 913 - Vít trí lục giác chìm đầu bằng
DIN 913 – Vít trí lục giác chìm đầu bằng

Bảng tra cứu DIN 913 – Vít trí lục giác chìm đầu bằng

1. Kích thước DIN 913 – M1,4 đến M12

Đơn vị: mm

Thông sốM1,4M1,6(M1,8)M2M2,5M3M4M5M6M8M10M12
P0,30,350,350,40,450,50,70,811,251,51,75
dp max.0,70,80,911,522,53,545,578,5
dp min.0,450,550,650,751,251,752,253,23,75,26,648,14
e min.0,8030,8030,8031,0031,4271,732,32,873,444,585,726,86
s danh nghĩa0,70,70,70,91,31,522,53456
s min.0,7110,7110,7110,8891,271,522,022,523,024,025,026,02
s max.0,7240,7240,7240,9021,2951,5452,0452,563,084,0955,0956,095
t min. – vít ngắn0,60,70,80,81,21,21,522344,8
t min. – vít dài1,41,51,61,7222,533,5568

2. Kích thước DIN 913 – (M14) đến M24

Đơn vị: mm

Thông số(M14)M16(M18)M20(M22)M24
P222,52,52,53
dp max.101213151718
dp min.9,6411,5712,5714,5716,5717,57
e min.6,869,1511,4311,4313,7213,72
s danh nghĩa6810101212
s min.6,028,02510,02510,02512,03212,032
s max.6,0958,11510,11510,11512,14212,142
t min. – vít ngắn5,66,47,28910
t min. – vít dài910111213,515

df: xấp xỉ giới hạn dưới của đường kính chân ren (lower limit of minor thread diameter).

3. Chiều dài và trọng lượng – M1,4 đến M12

Trọng lượng thép, mật độ 7,85 kg/dm³; đơn vị kg/1000 chiếc.

L danh nghĩaL min.L max.M1,4M1,6(M1,8)M2M2,5M3M4M5M6M8M10M12
21,82,2
2,52,32,70,0180,0230,03
32,83,20,0220,0290,0360,0440,0750,1
(3,5)3,263,74
43,764,240,0290,0370,0480,0590,10,140,22
54,765,240,0360,0460,060,0740,1250,180,30,44
65,766,240,0430,0560,0720,0890,150,220,380,560,76
87,718,290,1190,1990,310,530,81,111,89
109,7110,290,1480,2490,40,681,041,462,523,78
1211,6512,350,490,831,281,813,154,78
(14)13,6514,35
1615,6516,350,671,131,762,514,416,789,6
(18)17,6518,35
2019,5820,420,851,432,243,215,678,7612,4
2524,5825,422,844,097,2611,216
(28)27,5828,42
3029,5830,424,978,8513,719,6
3534,535,55,8510,416,223,2
4039,540,51218,726,8
4544,545,5
5049,550,5
5554,455,6
6059,460,6

4. Chiều dài và trọng lượng – (M14) đến M24

L danh nghĩaL min.L max.(M14)M16(M18)M20(M22)M24
21,82,2
2,52,32,7
32,83,2
(3,5)3,263,74
43,764,24
54,765,24
65,766,24
87,718,29
109,7110,29
1211,6512,35
(14)13,6514,35
1615,6516,35
(18)17,6518,35
2019,5820,4221,532,3
2524,5825,422842,657
(28)27,5828,42
3029,5830,4234,652,972
3534,535,541,163,287
4039,540,547,773,5102
4544,545,583,8117
5049,550,594,1132
5554,455,6147
6059,460,6162

Sản phẩm đã xem