EN 14399-10 – Bộ bu lông HRC xoắn đứt cường độ cao

Giới thiệu EN 14399-10 Bộ bu lông HRC xoắn đứt cường độ cao

EN 14399-10 quy định bộ bu lông kết cấu cường độ cao hệ HRC (High Resistance Calibrated), sử dụng cơ cấu siết xoắn đứt để kiểm soát quá trình tạo lực dự ứng lực. Khi lắp đặt bằng dụng cụ chuyên dụng, phần đuôi bu lông được thiết kế để đứt khi đạt điều kiện siết quy định, giúp quá trình thi công thuận tiện và nhất quán. Bộ bu lông này được dùng trong các mối ghép kết cấu thép cần lực siết trước được kiểm soát, như cầu thép, nhà thép và công trình công nghiệp.

Bảng tra EN 14399-10 Bộ bu lông HRC xoắn đứt cường độ cao

Bảng kích thước bu lông đầu lục giác HRC

Cỡ renBước ren Pb khi l không quá 125b khi l lớn hơn 125 đến 200b khi l lớn hơn 200Chiều cao đầu k danh nghĩaĐường kính thân ds tối thiểu đến tối đae tối thiểus danh nghĩa và tối đasb danh nghĩaeb tối thiểuF1n tối thiểuF2 tối đa
M121.7530––7.511.3-12.723.91227.78.361116
M1623844–1015.3-16.729.562711.312.431318
M202.546526512.519.16-20.8435.033214.115.61520
M222.55056691421.16-22.8439.553615.417.0615.521
M2435460731523.16-24.8445.204116.818.651621.5
M2736066791726.16-27.8450.85461921.131924
M303.566728518.729.16-30.8455.375021.123.52126

Bảng kích thước bu lông đầu tròn

Cỡ renBước ren Pb khi l không quá 125b khi l lớn hơn 125 đến 200b khi l lớn hơn 200Chiều cao đầu k danh nghĩaĐường kính đầu dk tối thiểuĐường kính thân ds tối thiểu đến tối đaBán kính R danh nghĩasb danh nghĩaeb tối thiểuF1n tối thiểuF2 tối đa
M121.7530––82111.3-12.7187.78.361116
M1623844–102715.3-16.72011.312.431318
M202.5465265133419.16-20.842214.115.61520
M222.55056691438.521.16-22.842315.417.0615.521
M243546073154323.16-24.842516.818.651621.5
M273606679174826.16-27.84271921.131924
M303.5667285195229.16-30.843021.123.52126

Bảng kích thước đai ốc

Cỡ renBước renĐường kính mặt tựa dw tối thiểuChiều rộng s danh nghĩaChiều rộng e tối thiểuChiều cao m tối đaChiều cao m tối thiểuc tối đa
M121.7520.12223.9110.810.370.8
M16224.92729.5614.814.10.8
M202.529.53235.031816.90.8
M222.533.33639.5519.418.10.8
M243384145.0221.520.20.8
M27342.84650.8523.822.50.8
M303.546.65055.3725.624.30.8
M36455.96066.443129.40.8