DIN 7981- Vít tự ren đầu pan chữ thập

Giới thiệu tiêu chuẩn DIN 7981- Vít tự ren đầu pan chữ thập

DIN 7981 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu pan rãnh chữ thập, có đầu vít dạng chỏm tròn thấp và rãnh chữ thập để sử dụng với tua vít hoặc máy bắn vít. Loại vít này thường dùng để liên kết các chi tiết kim loại mỏng, nhựa và vật liệu tương đối mềm, phù hợp với những vị trí cần thao tác lắp đặt nhanh và bề mặt đầu vít gọn

DIN 7981- Vít tự ren đầu pan chữ thập
DIN 7981- Vít tự ren đầu pan chữ thập

Bảng tra tiêu chuẩn DIN 7981- Vít tự ren đầu pan chữ thập

Đơn vị: mm

Tôi sẽ tiến hành định dạng lại các bảng kích thước và khối lượng của vít tự ren DIN 7981 dưới dạng bảng Markdown chuẩn, đồng thời chuẩn hóa thuật ngữ chuyên ngành kỹ thuật cơ khí và bu-lông (như chuyển “vít tự ren” thành “vít tự ren/bu-lông”, chuẩn hóa ký hiệu kích thước, bước ren $P$, đường kính đầu $d_k$, chiều cao đầu $k$, v.v.).
Bảng thông số kỹ thuật DIN 7981

Tiêu chuẩn kỹ thuật DIN 7981 – Vít tự ren (Pan head tapping screws)

1. Bảng kích thước cơ bản

Đơn vị kích thước tính bằng milimét (mm).
Thông số
Điều kiện
ST2.2
ST2.9
ST3.5
ST3.9
ST4.2
ST4.8
ST5.5
ST6.3
Bước ren (P)
—
0.8
1.1
1.3
1.3
1.4
1.6
1.8
1.8
Chiều dài phần không ren (a)
max.
0.8
1.1
1.3
1.3
1.4
1.6
1.8
1.8
Đường kính đầu (dk)
tiêu chuẩn = max.
4.2
5.6
6.9
7.5
8.2
9.5
10.8
12.5
min.
3.9
5.3
6.54
7.14
7.84
9.14
10.37
12.07
Chiều cao đầu (k)
tiêu chuẩn = max.
1.8
2.2
2.6
2.8
3.05
3.55
3.95
4.55
min.
1.55
1.95
2.35
2.55
2.75
3.25
3.65
4.25
Bán kính lượn (r)
max.
0.3
0.4
0.5
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
Bán kính đầu vít (rf)
Xấp xỉ
3.4
4.4
5.4
5.8
6.2
7.2
8.2
9.5
Hốc chữ thập (Phillips)
Số hiệu mũi vặn
1
1
2
2
2
2
3
3
Loại H
m (xấp xỉ)
2.6
3.0
4.2
4.4
4.6
5.0
6.5
7.1
Độ sâu xuyên thấu (Loại H)
min.
0.86
1.35
1.4
1.63
1.8
2.26
2.49
3.0
max.
1.32
1.8
2.03
2.26
2.46
2.87
3.15
3.66
Loại Z
m (xấp xỉ)
2.4
2.9
3.9
4.1
4.3
4.7
6.2
6.7
Độ sâu xuyên thấu (Loại Z)
min.
1.1
1.58
1.47
1.7
1.88
2.28
2.51
3.02
max.
1.35
1.83
1.93
2.16
2.34
2.74
2.97
3.48
Chiều dài đoạn mũi dẫn (y)
max. – Loại C
2.0
2.6
3.2
3.5
3.7
4.3
5.0
6.0
Loại F
—
1.6
2.1
2.5
2.7
2.8
3.2
3.6

2. Bảng chiều dài và khối lượng vít DIN 7981

  • Đơn vị kích thước: mm
  • Đơn vị khối lượng: kg / 1.000 chiếc
  • Các ô dấu gạch ngang (—) thể hiện kích thước không có sẵn trong tiêu chuẩn gốc.
Chiều dài tiêu chuẩn l
Chiều dài Loại C (min.)
Chiều dài Loại C (max.)
Chiều dài Loại F (min.)
Chiều dài Loại F (max.)
ST2.2
ST2.9
ST3.5
ST3.9
ST4.2
ST4.8
ST5.5
ST6.3
4.5
3.7
5.3
3.7
4.5
0.174
—
—
—
—
—
—
—
6.5
5.7
7.3
5.7
6.5
0.214
0.424
—
—
—
—
—
—
9.5
8.7
10.3
8.7
9.5
0.274
0.532
0.84
1.07
1.26
1.85
—
—
13
12.2
13.8
12.2
13.0
0.344
0.658
1.02
1.29
1.50
2.18
3.24
4.32
16
15.2
16.8
15.2
16.0
0.404
0.766
1.17
1.48
1.71
2.46
3.62
4.86
19
18.2
19.8
18.2
19.0
—
0.874
1.32
1.67
1.92
2.74
4.00
5.40
22
21.2
22.8
20.7
22.0
—
—
1.47
1.86
2.13
3.02
4.38
5.94
25
24.2
25.8
23.7
25.0
—
—
1.62
2.05
2.34
3.30
4.76
6.48
32
30.7
33.3
30.7
32.0
—
—
—
—
2.83
3.96
5.67
7.74
38
36.7
39.3
36.7
38.0
—
—
—
—
—
4.52
6.45
8.82