Giới thiệu ASTM F593 Bu lông, vít, gu dông inox
ASTM F593 là tiêu chuẩn quy định bu lông, vít và gu dông bằng thép không gỉ, đưa ra các yêu cầu về vật liệu, cơ tính và khả năng chống ăn mòn theo từng nhóm hợp kim và cấp sản phẩm. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng trong cơ khí, xây dựng, thiết bị công nghiệp và các môi trường có nguy cơ ăn mòn, với loại inox được lựa chọn phù hợp với điều kiện sử dụng.

Bảng tra ASTM F593 Bu lông, vít, gu dông inox
| Cỡ ren | Bước ren UNC | Bề rộng hai mặt đối diện \(s\) | Bề rộng hai góc đối diện \(e\) | Chiều cao đầu \(k\) |
|---|---|---|---|---|
| 1/4 in | 20 TPI | 7/16 in | 0.505 in | 11/64 in |
| 5/16 in | 18 TPI | 1/2 in | 0.577 in | 7/32 in |
| 3/8 in | 16 TPI | 9/16 in | 0.650 in | 1/4 in |
| 7/16 in | 14 TPI | 5/8 in | 0.722 in | 19/64 in |
| 1/2 in | 13 TPI | 3/4 in | 0.866 in | 11/32 in |
| 9/16 in | 12 TPI | 13/16 in | 0.938 in | 23/64 in |
| 5/8 in | 11 TPI | 15/16 in | 1.083 in | 27/64 in |
| 3/4 in | 10 TPI | 1 1/8 in | 1.299 in | 1/2 in |
| 7/8 in | 9 TPI | 1 5/16 in | 1.516 in | 37/64 in |
| 1 in | 8 TPI | 1 1/2 in | 1.732 in | 43/64 in |
| 1 1/8 in | 7 TPI | 1 11/16 in | 1.949 in | 3/4 in |
| 1 1/4 in | 7 TPI | 1 7/8 in | 2.165 in | 27/32 in |
| 1 3/8 in | 6 TPI | 2 1/16 in | 2.382 in | 29/32 in |
| 1 1/2 in | 6 TPI | 2 1/4 in | 2.598 in | 1 in |
