Giới thiệu tiêu chuẩn DIN 435
DIN 435 là tiêu chuẩn dành cho long đen vuông vát dùng với thép chữ I. Loại long đen này có dạng hình vuông và được tạo độ vát để bù lại độ nghiêng của bề mặt cánh thép chữ I, từ đó tạo mặt tỳ phẳng hơn cho đầu bu lông hoặc đai ốc trong quá trình lắp ráp.
Tại Việt Nam, sản phẩm này thường được gọi là long đen vát DIN 435, long đen vuông vát, long đen cho thép chữ I hoặc vòng đệm vát DIN 435. So với long đen phẳng thông thường, DIN 435 có hai mặt không song song hoàn toàn; phần vát giúp điều chỉnh góc tiếp xúc khi lắp trên bề mặt nghiêng của thép hình.
DIN 435 được sử dụng chủ yếu trong các kết cấu thép như nhà xưởng, khung thép, dầm thép và các liên kết sử dụng thép chữ I. Khi lắp đúng vị trí, long đen giúp đầu bu lông hoặc đai ốc tiếp xúc ổn định hơn, giảm tình trạng tỳ lệch và hỗ trợ phân bố lực siết đều hơn trên bề mặt liên kết.
Phiên bản hiện hành là DIN 435:2024-10, quy định đặc tính của long đen vuông dạng vát dùng cho liên kết kết cấu với thép chữ I. Phiên bản này thay thế DIN 435:2000-01 và đã được cập nhật lại các tài liệu viện dẫn kỹ thuật.

Bảng theo tiêu chuẩn DIN 435
| Đối với kích thước ren | e | h | r | t | z | Cân nặng | ||
| kích thước phụ | kích thước tiêu chuẩn | Min | Max | xấp xỉ. | xấp xỉ. | kg/1000 cái | ||
| M8 | 3,05 | 4,6 | 3,6 | 5,6 | 1,2 | 0,5 | 1,68 | 10,2 |
| M10 | 3,05 | 4,6 | 3,6 | 5,6 | 1,2 | 0,5 | 1,68 | 9,4 |
| M12 | 4,1 | 6,2 | 5 | 7,4 | 1,6 | 0,7 | 1,68 | 20,1 |
| M16 | 5 | 7,5 | 6,3 | 8,7 | 2 | 0,8 | 2 | 35,6 |
| M20 | 6,1 | 9,2 | 8 | 10,4 | 2,4 | 0,9 | 2 | 67 |
| M22 | 6,5 | 10 | 8,8 | 11,2 | 2,4 | 1 | 2 | 90 |
| M24 | 6,9 | 10,8 | 9,3 | 12,3 | 2,4 | 1 | 3,8 | 143 |
| M27 | 6,9 | 10,8 | 9,3 | 12,3 | 2,4 | 1 | 3,8 | 133 |
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật trên website được cung cấp nhằm mục đích tra cứu và tham khảo. Kích thước thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tiêu chuẩn, nhà sản xuất, vật liệu và yêu cầu gia công. Trước khi đặt hàng hoặc sử dụng, khách hàng nên kiểm tra lại bản vẽ, tiêu chuẩn áp dụng và thông số thực tế của sản phẩm.

