DIN 7984 – Vít lục giác chìm đầu thấp

Giới thiệu về DIN 7984 – Vít lục giác chìm đầu thấp

DIN 7984 là tiêu chuẩn quy định vít lục giác chìm đầu thấp, có phần đầu thấp và rãnh lục giác chìm để sử dụng với khóa lục giác. Thiết kế này giúp tiết kiệm không gian và tạo bề mặt gọn sau khi lắp đặt, thường được sử dụng trong cơ khí, máy móc, thiết bị và các kết cấu có không gian lắp đặt hạn chế.

Giới thiệu về DIN 7984 - Vít lục giác chìm đầu thấp
Giới thiệu về DIN 7984 – Vít lục giác chìm đầu thấp

 

Bảng tra tiêu chuẩn DIN 7982 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

Đơn vị kích thước: mm

Thông sốĐiều kiệnM3M4M5M6M8M10M12(M14)M16(M18)M20(M22)M24
P—0,50,70,81,01,251,51,752,02,02,52,52,53,0
bl ≤ 125 mm12141618222630343842465054
b125 < l ≤ 200 mm————283236404448525660
bl > 200 mm———————5761656973—
dktiêu chuẩn = max.5,57,08,510,013,016,018,021,024,027,030,033,036,0
dkmin.5,326,788,289,7812,7315,7317,7320,6723,6726,6729,6732,6135,61
damax.3,64,75,76,89,211,213,715,717,720,222,424,426,4
dstiêu chuẩn = max.3,04,05,06,08,010,012,014,016,018,020,022,024,0
dsmin.2,863,824,825,827,79,7811,7313,7315,7317,7319,6721,6723,67
dwmin.4,846,27,79,212,0315,0317,0319,8322,8325,8328,8331,6134,61
emin.2,32,873,444,585,728,019,1511,4313,7213,7216,016,019,44
fmax.0,510,60,60,681,021,021,871,871,871,872,042,042,04
ktiêu chuẩn = max.2,02,83,54,05,06,07,08,09,010,011,012,013,0
kmin.1,862,663,323,824,825,826,787,788,789,7810,7311,7312,73
rmin.0,10,20,20,250,40,40,60,60,60,60,80,80,8
stiêu chuẩn2,02,53,04,05,07,08,010,012,012,014,014,017,0
smin.2,022,523,024,025,027,0258,02510,02512,03212,03214,03214,03217,05
smax.2,12,63,14,125,147,1758,17510,17512,21212,21214,21214,21217,23
ttiêu chuẩn1,52,32,73,03,84,55,05,35,56,57,58,08,0
tmin.1,382,182,582,883,624,354,855,155,356,327,327,827,82
tmax.1,622,422,823,123,954,655,155,455,656,687,688,188,18
vmax.0,30,40,50,60,81,01,21,41,61,82,02,22,4

Chiều dài vít và chiều dài phần thân theo tiêu chuẩn DIN 7984

Shank lengths ls and lg = Chiều dài phần thân ls và lg

Chiều dài tiêu chuẩn lChiều dài thực min.Chiều dài thực max.M3: ls min.M3: lg max.M4: ls min.M4: lg max.M5: ls min.M5: lg max.M6: ls min.M6: lg max.M8: ls min.M8: lg max.M10: ls min.M10: lg max.
54,765,24—1,5——————————
65,766,24—1,5—2,1————————
87,718,29—1,5—2,1—2,4——————
109,7110,29—1,5—2,1—2,4—3,0————
1211,6512,35—1,5—2,1—2,4—3,0—3,75——
(14)13,6514,35—1,5—2,1—2,4—3,0—3,75——
1615,6516,35—1,5—2,1—2,4—3,0—3,75—4,5
(18)17,6518,35—1,5—2,1—2,4—3,0—3,75—4,5
2019,5820,425,58,0—2,1—2,4—3,0—3,75—4,5
2524,5825,42——7,511,0—2,4—3,0—3,75—4,5
3029,5830,42————10,014,07,012,0—3,75—4,5
3534,535,5——————12,017,06,7513,0—4,5
4039,540,5——————17,022,011,7518,06,514,0
4544,545,5————————16,7523,011,519,0
5049,550,5————————21,7528,016,524,0
(55)54,455,6————————26,7533,021,529,0
6059,460,6————————31,7538,026,534,0
7069,470,6——————————36,544,0

Chiều dài vít và chiều dài phần thân – M12 đến M24

Chiều dài tiêu chuẩn lChiều dài thực min.Chiều dài thực max.M12: ls min.M12: lg max.(M14): ls min.(M14): lg max.M16: ls min.M16: lg max.(M18): ls min.(M18): lg max.M20: ls min.M20: lg max.(M22): ls min.(M22): lg max.M24: ls min.M24: lg max.
2019,5820,42—5,25———————————
2524,5825,42—5,25———————————
3029,5830,42—5,25—6,0—6,0———————
3534,535,5—5,25—6,0—6,0———————
4039,540,5—5,25—6,0—6,0—7,5—7,5———
4544,545,5—5,25—6,0—6,0—7,5—7,5———
5049,550,511,2520,0—6,0—6,0—7,5—7,5—7,5—9,0
(55)54,455,616,2525,011,021,0—6,0—7,5—7,5—7,5—9,0
6059,460,621,2530,016,026,012,022,0—7,5—7,5—7,5—9,0
7069,470,631,2540,026,036,022,032,015,528,011,524,0—7,5—9,0
8079,480,641,2550,036,046,032,042,025,538,021,534,017,530,0—9,0
9089,390,7——————35,548,031,544,027,540,021,036,0
10099,3100,7——————45,558,041,554,037,550,031,046,0

Sản phẩm đã xem