DIN 7983 – Vít tự ren đầu oval chữ thập

Giới thiệu DIN 7983 – Vít tự ren đầu oval chữ thập

DIN 7983 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu oval rãnh chữ thập, có phần đầu vít dạng oval tạo bề mặt hoàn thiện gọn và thẩm mỹ hơn so với đầu vít chìm hoàn toàn. Loại vít này thường được sử dụng để liên kết tấm kim loại mỏng, nhựa và các vật liệu tương đối mềm, phù hợp với những vị trí vừa yêu cầu khả năng cố định chắc chắn vừa cần tính thẩm mỹ cho bề mặt lắp đặt.

Giới thiệu DIN 7983 - Vít tự ren đầu oval chữ thập
Giới thiệu DIN 7983 – Vít tự ren đầu oval chữ thập
Giới thiệu DIN 7982 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

Bảng tra tiêu chuẩn DIN 7983 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

Đơn vị: mm

Bảng kích thước vít theo tiêu chuẩn ISO 7050

Thông sốĐiều kiệnST2,2ST2,9ST3,5ST3,9ST4,2ST4,8ST5,5ST6,3
P—0,81,11,31,31,41,61,81,8
amax.0,81,11,31,31,41,61,81,8
dktiêu chuẩn = max.4,35,56,87,58,19,510,812,4
min.4,05,26,447,147,749,1410,3711,97
kxấp xỉ1,31,72,12,32,53,03,43,8
rmax.0,81,11,41,51,61,92,12,4
Hốc chữ thậpsố hiệu11222233
Loại Hm, xấp xỉ2,53,04,24,64,75,16,87,1
Độ sâu xuyên thấu – Loại Hmin.1,021,41,622,032,112,592,953,33
max.1,321,72,122,532,623,13,533,91
Loại Zm, xấp xỉ2,42,93,94,14,34,76,26,7
Độ sâu xuyên thấu – Loại Zmin.1,11,481,61,852,052,642,723,38
max.1,351,732,062,312,513,13,183,84
ymax. – Loại C2,02,63,23,53,74,35,06,0
Loại F—1,62,12,52,72,83,23,63,6

Chiều dài và khối lượng vít theo ISO 7050

Chiều dài tiêu chuẩn l (mm)Loại C min.Loại C max.Loại F min.Loại F max.ST2,2ST2,9ST3,5ST3,9ST4,2ST4,8ST5,5ST6,3
6,55,77,35,76,50,140,242——————
9,58,710,38,79,50,200,350,5480,6580,7751,10——
1312,213,812,213,00,270,4760,7220,881,021,452,112,53
1615,216,815,216,00,330,5840,8711,071,231,752,493,07
1918,219,818,219,0—0,6921,021,261,442,052,873,61
2221,222,820,722,0——1,171,451,652,353,264,15
2524,225,823,725,0——1,321,641,862,653,654,69
3230,733,330,732,0————2,353,354,565,95
3836,739,336,738,0——————5,347,03
3836,739,336,738,0—————4,526,458,82

Sản phẩm đã xem