DIN 661 – Đinh tán đầu chìm

Giới thiệu DIN 661 – Đinh tán đầu chìm

DIN 661 là tiêu chuẩn quy định đinh tán đầu chìm, có phần đầu được thiết kế để nằm chìm trong bề mặt chi tiết sau khi tán. Loại đinh tán này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và kết cấu kim loại, phù hợp với các mối ghép cố định yêu cầu bề mặt sau khi lắp tương đối phẳng.

Bảng tra DIN 661 – Đinh tán đầu chìm

Đơn vị: mm

Bảng kích thước

Thông sốĐặc tính11,2(1,4)1,622,53(3,5)456(7)8
d1Danh nghĩa11,2(1,4)1,622,53(3,5)456(7)8
d1Dung sai±0,05±0,1±0,15
d2Danh nghĩa1,82,12,42,83,54,45,26,378,810,512,214
d2Dung saih14h15
d3Tối thiểu0,931,131,331,521,872,372,873,373,874,825,826,827,76
eTối đa0,50,60,70,811,251,51,7522,533,54
kXấp xỉ0,50,60,70,811,21,41,822,533,54

Bảng khối lượng

Khối lượng: kg/1.000 chiếc, theo khối lượng riêng 7,85 kg/dm³

l danh nghĩaDung said1 = 1d1 = 1,2d1 = (1,4)d1 = 1,6d1 = 2d1 = 2,5d1 = 3d1 = (3,5)d1 = 4d1 = 5d1 = 6d1 = (7)d1 = 8
2+0,25 / 00,0160,0270,0320,046
30,0230,0350,0420,0620,102
4+0,30 / 00,0290,0440,0580,0780,1270,163
50,0350,0530,070,0940,1520,2010,3630,518
60,0620,0830,110,1770,240,4210,5960,803
8+0,36 / 00,1090,1420,2280,3160,5370,7531,011,62
100,2770,3920,650,9061,211,942,94,17
12+0,43 / 00,4680,7631,061,412,253,324,796,3
140,8761,221,622,563,825,417,12
160,9891,381,822,884,286,037,94
181,542,033,24,746,658,77
20+0,52 / 02,253,525,27,289,6
223,835,667,9110,4
254,36,358,8411,6
287,039,7712,9
307,4910,413,7
32+0,62 / 01114,4
3511,915,7
3817
4017,8

Sản phẩm đã xem