Giới thiệu JIS B 1176 Vít lục giác chìm đầu trụ
JIS B 1176 quy định vít lục giác chìm đầu trụ, có phần đầu hình trụ với lỗ lục giác chìm để siết bằng khóa lục giác. Thiết kế này cho phép lắp vít vào các vị trí cần bề mặt gọn, hạn chế phần đầu nhô cao và tạo lực siết phù hợp. Tiêu chuẩn quy định các thông số như kích thước đầu, kích thước lỗ lục giác, đường kính ren và chiều dài vít, phục vụ việc lựa chọn và lắp ghép chính xác trong máy móc, thiết bị cơ khí.

Bảng tra JIS B 1176 Vít lục giác chìm đầu trụ
| Cỡ ren d | Bước ren P | b tham khảo | dk quy định | dk max | dk min | k quy định | k min |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M1.6 | 0.35 | 15 | 3.00 | 3.14 | 2.86 | 1.60 | 1.46 |
| M2 | 0.40 | 16 | 3.80 | 3.98 | 3.62 | 2.00 | 1.86 |
| M2.5 | 0.45 | 17 | 4.50 | 4.68 | 4.32 | 2.50 | 2.36 |
| M3 | 0.50 | 18 | 5.50 | 5.68 | 5.32 | 3.00 | 2.86 |
| M4 | 0.70 | 20 | 7.00 | 7.22 | 6.78 | 4.00 | 3.82 |
| M5 | 0.80 | 22 | 8.50 | 8.72 | 8.28 | 5.00 | 4.82 |
| M6 | 1.00 | 24 | 10.00 | 10.22 | 9.78 | 6.00 | 5.70 |
| M8 | 1.25 | 28 | 13.00 | 13.27 | 12.73 | 8.00 | 7.64 |
| M10 | 1.50 | 32 | 16.00 | 16.27 | 15.73 | 10.00 | 9.64 |
| M12 | 1.75 | 36 | 18.00 | 18.27 | 17.73 | 12.00 | 11.57 |
| (M14) | 2.00 | 40 | 21.00 | 21.33 | 20.67 | 14.00 | 13.57 |
| M16 | 2.00 | 44 | 24.00 | 24.33 | 23.67 | 16.00 | 15.57 |
| M20 | 2.50 | 52 | 30.00 | 30.33 | 29.67 | 20.00 | 19.48 |
| M24 | 3.00 | 60 | 36.00 | 36.39 | 35.61 | 24.00 | 23.48 |
| M30 | 3.50 | 72 | 45.00 | 45.39 | 44.61 | 30.00 | 29.48 |
