DIN 605 – Bu lông đầu chìm cổ vuông dài

Giới thiệu DIN 605 – Bu lông đầu chìm cổ vuông dài

DIN 605 là tiêu chuẩn quy định bu lông đầu chìm cổ vuông dài, có đầu chìm dạng côn và phần cổ vuông kéo dài bên dưới đầu để chống xoay khi lắp đặt. Loại bu lông này thường được sử dụng trong kết cấu thép, cơ khí và các mối ghép yêu cầu đầu bu lông nằm gọn trên bề mặt, đồng thời cần phần cổ vuông dài để tăng khả năng giữ bu lông.

DIN 605 - Bu lông đầu chìm cổ vuông dài
DIN 605 – Bu lông đầu chìm cổ vuông dài

Bảng tra DIN 605 – Bu lông đầu chìm cổ vuông, kèm đai ốc lục giác

Đơn vị: mm

Bảng kích thước

Kích thước ren dM6M8M10
P11,251,5
b – l ≤ 125 mm182226
b – 125 < l ≤ 200 mm242832
b – l > 200 mm–4145
dk – tối đa.16,5520,6524,65
dk – tối thiểu.15,4519,3523,35
ds – tối đa.6810
ds – tối thiểu.5,527,429,42
f – tối đa.7,459,4511,55
f – tối thiểu.6,558,559,45
r – tối đa.0,91,21,5
v – tối đa.6,488,5810,58
v – tối thiểu.5,527,429,42

Bảng chiều dài l

Chiều dài danh nghĩa lM6 – ls tối thiểu.M6 – lg tối đa.M8 – ls tối thiểu.M8 – lg tối đa.M10 – ls tối thiểu.M10 – lg tối đa.
3028,9531,05–12,5–16
3533,7536,25–12,5–16
4038,7541,251722–16
4543,7546,25222716,7523
5048,7551,25273221,7528
5553,556,5323726,7533
6058,561,5374231,7538
6563,566,5––36,7543
7068,571,5––41,7548
8078,581,5––51,7558
9088,7591,75––––
10098,25101,75––––

Khối lượng

Đơn vị: kg/1000 chiếc

Chiều dài lM6M8M10
308,815,4–
359,817,4–
4010,819,330,6
4511,921,333,6
5012,923,236,5
5513,925,239,4
6014,927,142,4
65–29,145,3
70–3148,2
80–34,954,1
90––59,9
100––65,7