Giới thiệu ISO 7411 Bu lông lục giác cường độ cao kết cấu thép bản rộng
ISO 7411 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác cường độ cao dùng cho kết cấu thép bản rộng, có đầu lục giác và phần thân được thiết kế với kích thước phù hợp cho các mối ghép kết cấu. Loại bu lông này thường được sử dụng trong kết cấu thép, xây dựng và các công trình chịu tải, đặc biệt khi cần diện tích tựa lớn hơn tại vị trí liên kết.

Bảng kích thước ISO 7411
Đơn vị: mm.
| Kích thước | M12 | M16 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M36 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 1,75 | 2,00 | 2,50 | 2,50 | 3,00 | 3,00 | 3,50 | 4,00 |
| b, L ≤ 125 | 30 | 38 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 |
| b, 125 < L ≤ 200 | – | 44 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 |
| b, L > 200 | – | – | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | – |
| c, Tối thiểu | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| c, Tối đa | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
| da, Tối đa | 14,7 | 18,7 | 23,24 | 25,24 | 27,64 | 31,24 | 34,24 | 41,00 |
| ds, tiêu chuẩn | 12 | 16 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 |
| ds, Tối thiểu | 11,30 | 15,30 | 19,16 | 21,16 | 23,16 | 26,16 | 29,16 | 35,00 |
| ds, Tối đa | 12,70 | 16,70 | 20,84 | 22,84 | 24,84 | 27,84 | 30,84 | 37,00 |
| dw, Tối thiểu | 19,2 | 24,9 | 31,4 | 33,3 | 38,0 | 42,8 | 46,5 | 55,9 |
| e, Tối thiểu | 22,78 | 29,56 | 37,29 | 39,55 | 45,20 | 50,85 | 55,37 | 66,44 |
| k, tiêu chuẩn | 7,5 | 10 | 12,5 | 14 | 15 | 17 | 18,7 | 22,5 |
| k, Tối thiểu | 7,05 | 9,25 | 11,60 | 13,10 | 14,10 | 16,10 | 17,65 | 21,45 |
| k, Tối đa | 7,95 | 10,75 | 13,40 | 14,90 | 15,90 | 17,90 | 19,75 | 23,55 |
| k′, Tối thiểu | 4,3 | 6,5 | 8,1 | 9,2 | 11,3 | 12,4 | 15,0 | 16,8 |
| r, Tối thiểu | 0,8 | 1,2 | 1,2 | 1,5 | 1,5 | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| s, tiêu chuẩn/tối đa | 21 | 27 | 34 | 36 | 41 | 46 | 50 | 60 |
| s, Tối thiểu | 20,16 | 26,16 | 33,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 | 49,00 | 58,80 |
