Giới thiệu ISO 4762 Vít lục giác chìm đầu trụ
ISO 4762 là tiêu chuẩn quy định vít lục giác chìm đầu trụ, có đầu trụ và ổ lục giác chìm để siết bằng khóa lục giác. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép cần thiết kế gọn và yêu cầu đầu vít nhô thấp hơn so với bu lông lục giác thông thường.

Bảng kích thước ISO 4762
Đơn vị: mm
| Ren d | M1,6 | M2 | M2,5 | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,35 | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 |
| dk max. | 3,00 | 3,80 | 4,50 | 5,50 | 7,00 | 8,50 | 10,00 | 13,00 | 16,00 | 18,00 |
| dk min. | 2,86 | 3,62 | 4,32 | 5,32 | 6,78 | 8,28 | 9,78 | 12,73 | 15,73 | 17,73 |
| da max. | 2,00 | 2,60 | 3,10 | 3,60 | 4,70 | 5,70 | 6,80 | 9,20 | 11,20 | 13,70 |
| da min. | 1,60 | 2,00 | 2,50 | 3,00 | 4,00 | 5,00 | 6,00 | 8,00 | 10,00 | 12,00 |
| ds min. | 1,46 | 1,86 | 2,36 | 2,86 | 3,82 | 4,82 | 5,82 | 7,78 | 9,78 | 11,73 |
| e min. | 1,733 | 1,733 | 2,303 | 2,873 | 3,443 | 4,583 | 5,723 | 6,863 | 9,149 | 11,429 |
| k max. | 1,60 | 2,00 | 2,50 | 3,00 | 4,00 | 5,00 | 6,00 | 8,00 | 10,00 | 12,00 |
| s nom. | 1,5 | 1,5 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| s max. | 1,58 | 1,58 | 2,08 | 2,58 | 3,08 | 4,095 | 5,14 | 6,14 | 8,175 | 10,175 |
| s min. | 1,52 | 1,52 | 2,02 | 2,52 | 3,02 | 4,020 | 5,02 | 6,02 | 8,025 | 10,025 |
| t min. | 0,7 | 1 | 1,1 | 1,3 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 |
