Giới thiệu ISO 4162 Bu lông lục giác liền long đen ren suốt
ISO 4162 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác liền long đen ren suốt, có đầu lục giác tích hợp vành đệm cùng phần thân được tạo ren suốt. Thiết kế này giúp tăng diện tích tiếp xúc, phân bố lực siết tốt hơn và không cần sử dụng long đen rời trong một số mối ghép. Loại bu lông này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp.

Bảng kích thước cơ bản
Đơn vị: mm
| Thông số | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,8 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2,0 | 2,0 |
| b – L ≤ 125 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 |
| b – 125 < L ≤ 200 | — | — | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 |
| b – L > 200 | — | — | — | — | — | — | 57 |
| c min. | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2,1 | 2,4 |
| dc max. | 11,4 | 13,6 | 17,0 | 20,8 | 24,7 | 28,6 | 32,8 |
| ds max. | 5,0 | 6,0 | 8,0 | 10,0 | 12,0 | 14,0 | 16,0 |
| ds min. | 4,82 | 5,82 | 7,78 | 9,78 | 11,73 | 13,73 | 15,73 |
| e min. | 7,44 | 8,56 | 10,80 | 14,08 | 16,32 | 19,68 | 22,58 |
| k max. | 5,6 | 6,8 | 8,5 | 9,7 | 11,9 | 12,9 | 15,1 |
| k1 min. | 2,3 | 2,9 | 3,8 | 4,3 | 5,4 | 5,6 | 6,7 |
| s max. | 8,0 | 10,0 | 13,0 | 15,0 | 16,0 | 18,0 | 21,0 |
| s min. | 7,78 | 9,78 | 12,73 | 14,73 | 15,73 | 17,73 | 20,67 |
| dw min. | 9,4 | 11,6 | 14,9 | 18,7 | 22,5 | 26,4 | 30,6 |
