ISO 4028 – Vít trí lục giác chìm đầu trụ

Giới thiệu ISO 4028 Vít trí lục giác chìm đầu trụ

ISO 4028 là tiêu chuẩn quy định vít trí lục giác chìm đầu trụ, có ổ lục giác chìm và đầu mút dạng trụ, tạo bề mặt tiếp xúc tương đối phẳng khi siết. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp để cố định hoặc định vị các chi tiết mà không cần đầu vít nhô ra khỏi bề mặt.

Bảng kích thước ISO 4028

Đơn vị: mm

dPdp max.dp min.e min.s danh nghĩas max.s min.
M1,60,350,800,660,8090,70,7240,710
M20,401,000,861,0110,90,9130,887
M2,50,451,501,251,4541,31,3001,275
M30,502,001,751,7331,51,5801,520
M40,702,502,252,3032,02,0802,020
M50,803,503,202,8732,52,5802,520
M61,004,003,703,4433,03,0803,020
M81,255,505,204,5834,04,0954,020
M101,507,006,645,7235,05,1405,020
M121,758,508,146,8636,06,1406,020
M162,0012,0011,579,1498,08,1758,025
M202,5015,0014,5711,42910,010,17510,025
M243,0018,0017,5713,71612,012,21212,032
M303,5023,0022,4815,99614,014,21214,032

Chiều sâu ổ lục giác và dog point:

dt min. – vít dàit min. – vít ngắnz max./min. – dog point dàiz max./min. – dog point ngắnL₀
M1,61,50,70,94 / 0,800,54 / 0,402
M21,70,81,14 / 1,000,64 / 0,503
M2,52,01,21,50 / 1,250,77 / 0,633
M32,01,21,75 / 1,500,89 / 0,753
M42,51,52,25 / 2,001,14 / 1,004
M53,02,02,75 / 2,501,50 / 1,255
M63,52,03,25 / 3,001,75 / 1,506
M85,03,04,30 / 4,002,25 / 2,008
M106,04,05,30 / 5,002,75 / 2,5010
M128,04,86,30 / 6,003,25 / 3,0012
M1610,06,48,36 / 8,004,30 / 4,0016
M2012,08,010,36 / 10,005,30 / 5,0020
M2415,010,012,43 / 12,006,30 / 6,0025
M3016,011,015,43 / 15,007,86 / 7,5030