Giới thiệu ISO 4027 Vít trí lục giác chìm đầu nhọn
ISO 4027 là tiêu chuẩn quy định vít trí lục giác chìm đầu nhọn, có ổ lục giác chìm và đầu mút dạng nhọn để tạo điểm tiếp xúc tập trung khi siết. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt để cố định hoặc định vị chi tiết trên trục, bề mặt hoặc các vị trí cần tạo lực ép tại một điểm.

Bảng kích thước ISO 4027
Đơn vị: mm
| d | P | dt max. | dt min. | e min. | s nom. | s max. | s min. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M1,6 | 0,35 | 0,40 | 0,15 | 0,809 | 0,7 | 0,724 | 0,710 |
| M2 | 0,40 | 0,50 | 0,25 | 1,011 | 0,9 | 0,913 | 0,887 |
| M2,5 | 0,45 | 0,65 | 0,40 | 1,454 | 1,3 | 1,300 | 1,275 |
| M3 | 0,50 | 0,75 | 0,50 | 1,733 | 1,5 | 1,580 | 1,520 |
| M4 | 0,70 | 1,00 | 0,60 | 2,303 | 2,0 | 2,080 | 2,020 |
| M5 | 0,80 | 1,25 | 0,85 | 2,873 | 2,5 | 2,580 | 2,520 |
| M6 | 1,00 | 1,50 | 0,90 | 3,443 | 3,0 | 3,080 | 3,020 |
| M8 | 1,25 | 2,00 | 1,40 | 4,583 | 4,0 | 4,095 | 4,020 |
| M10 | 1,50 | 2,50 | 1,90 | 5,723 | 5,0 | 5,140 | 5,020 |
| M12 | 1,75 | 3,00 | 2,40 | 6,863 | 6,0 | 6,140 | 6,020 |
| M16 | 2,00 | 4,00 | 3,25 | 9,149 | 8,0 | 8,175 | 8,025 |
| M20 | 2,50 | 5,00 | 4,25 | 11,429 | 10,0 | 10,175 | 10,025 |
| M24 | 3,00 | 6,00 | 5,25 | 13,716 | 12,0 | 12,212 | 12,032 |
| M30 | 3,50 | 8,00 | 7,10 | 15,996 | 14,0 | 14,212 | 14,032 |
