Giới thiệu ISO 4026 – Vít trí lục giác chìm đầu bằng
ISO 4026 là tiêu chuẩn quy định vít trí lục giác chìm đầu bằng, có ổ lục giác chìm và đầu vít phẳng, với đầu mút phẳng dùng để ép giữ hoặc định vị chi tiết. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép cần cố định chi tiết mà không để đầu vít nhô cao khỏi bề mặt.

Bảng kích thước ISO 4026
Đơn vị: mm
| Kích thước ren d | P | dₚ tối đa | dₚ tối thiểu | e tối thiểu | s danh nghĩa | s tối đa | s tối thiểu | t tối thiểu – vít ngắn | t tối thiểu – vít dài |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M1,6 | 0,35 | 0,80 | 0,66 | 0,809 | 0,7 | 0,724 | 0,710 | 0,7 | 1,5 |
| M2 | 0,4 | 1,00 | 0,86 | 1,011 | 0,9 | 0,913 | 0,887 | 0,8 | 1,7 |
| M2,5 | 0,45 | 1,50 | 1,25 | 1,454 | 1,3 | 1,300 | 1,275 | 1,2 | 2,0 |
| M3 | 0,5 | 2,00 | 1,75 | 1,733 | 1,5 | 1,580 | 1,520 | 1,2 | 2,0 |
| M4 | 0,7 | 2,50 | 2,25 | 2,303 | 2,0 | 2,080 | 2,020 | 1,5 | 2,5 |
| M5 | 0,8 | 3,50 | 3,20 | 2,873 | 2,5 | 2,580 | 2,520 | 2,0 | 3,0 |
| M6 | 1 | 4,00 | 3,70 | 3,443 | 3,0 | 3,080 | 3,020 | 2,0 | 3,5 |
| M8 | 1,25 | 5,50 | 5,20 | 4,583 | 4,0 | 4,095 | 4,020 | 3,0 | 5,0 |
| M10 | 1,5 | 7,00 | 6,64 | 5,723 | 5,0 | 5,140 | 5,020 | 4,0 | 6,0 |
| M12 | 1,75 | 8,50 | 8,14 | 6,863 | 6,0 | 6,140 | 6,020 | 4,8 | 8,0 |
| M16 | 2 | 12,00 | 11,57 | 9,149 | 8,0 | 8,175 | 8,025 | 6,4 | 10,0 |
| M20 | 2,5 | 15,00 | 14,57 | 11,429 | 10,0 | 10,175 | 10,025 | 8,0 | 12,0 |
| M24 | 3 | 18,00 | 17,57 | 13,716 | 12,0 | 12,212 | 12,032 | 10,0 | 15,0 |
| M30 | 3,5 | 23,00 | 22,48 | 15,996 | 14,0 | 14,212 | 14,032 | 16,0 | 11,0* |
