Giới thiệu ISO 2342 Vít trí xẻ rãnh đầu bằng
ISO 2342 là tiêu chuẩn quy định vít trí xẻ rãnh đầu bằng, có thân ren và rãnh thẳng trên đầu để thao tác bằng tua vít. Phần đầu bằng giúp tạo bề mặt tiếp xúc phẳng khi siết, phù hợp để cố định hoặc định vị các chi tiết trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp.

Bảng tra ISO 2342 Vít trí xẻ rãnh đầu bằng
| Kích thước | Giới hạn | M1 | M1,2 | M1,6 | M2 | M2,5 | M3 | (M3,5) | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | Bước ren | 0,25 | 0,25 | 0,35 | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 |
| b | Tối thiểu | 1,2 | 1,4 | 1,9 | 2,4 | 3 | 3,6 | 4,2 | 4,8 | 6 | 7,2 | 9,6 | 12 |
| b | Tối đa | 1,7 | 1,9 | 2,6 | 3,2 | 3,9 | 4,6 | 5,4 | 6,2 | 7,6 | 9,2 | 12,1 | 15 |
| ds | Tối thiểu | 0,86 | 1,06 | 1,46 | 1,86 | 2,36 | 2,86 | 3,32 | 3,82 | 4,82 | 5,82 | 7,78 | 9,78 |
| ds | Tối đa | 1 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| n | Danh nghĩa | 0,2 | 0,25 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 1 | 1,2 | 1,6 |
| n | Tối đa | 0,26 | 0,31 | 0,36 | 0,36 | 0,46 | 0,56 | 0,56 | 0,66 | 0,86 | 1,06 | 1,26 | 1,66 |
| t | Tối thiểu | 0,63 | 0,63 | 0,88 | 1 | 1,1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3,1 | 3,75 |
| t | Tối đa | 0,78 | 0,79 | 1,06 | 1,2 | 1,33 | 1,5 | 1,78 | 2,05 | 2,35 | 2,9 | 3,6 | 4,25 |
| x | Tối đa | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,2 | 1,51 | 1,91 |
