DIN 7991 – Vít lục giác chìm đầu chìm

Giới thiệu về DIN 7991 – Vít lục giác chìm đầu chìm

DIN 7991 là tiêu chuẩn quy định vít lục giác chìm đầu chìm, có đầu vít dạng côn và rãnh lục giác chìm để siết bằng khóa lục giác. Khi lắp đặt đúng kỹ thuật, đầu vít có thể nằm gần như phẳng với bề mặt vật liệu, thường được sử dụng trong cơ khí, máy móc, thiết bị và các kết cấu yêu cầu bề mặt gọn, không nhô đầu vít.

Giới thiệu về DIN 7991 - Vít lục giác chìm đầu chìm
Giới thiệu về DIN 7991 – Vít lục giác chìm đầu chìm

Bảng kích thước vít theo tiêu chuẩn DIN 7991

Đơn vị kích thước: mm

Thông sốĐiều kiệnM3M4M5M6M8M10M12(M14)M16(M18)M20(M22)M24
P—0,50,70,81,01,251,51,752,02,02,52,52,53,0
a—2° / 090°60°——————————
bl ≤ 125 mm12141618222630343842465054
b125 < l ≤ 200 mm———24283236404448525660
bl > 200 mm—————4549535761656973
cxấp xỉ0,20,30,30,30,40,50,50,50,50,50,51,01,0
dktiêu chuẩn = max.6,08,010,012,016,020,024,027,030,033,036,036,039,0
dkmin.5,77,649,6411,5715,5719,4823,4826,4829,4832,3835,3835,3838,38
damax.3,64,75,76,89,211,213,715,717,720,222,424,426,4
dstiêu chuẩn = max.3,04,05,06,08,010,012,014,016,018,020,022,024,0
dsmin.2,863,824,825,827,789,7811,7313,7315,7317,7319,6721,6723,67
emin.2,32,873,444,585,726,869,1511,4311,4313,7213,7216,016,0
kmax.1,72,32,83,34,45,56,57,07,58,08,513,114,0
rmin.0,10,20,20,30,50,51,01,01,01,01,01,01,6
stiêu chuẩn2,02,53,04,05,06,08,010,010,012,012,014,014,0
smin.2,022,523,024,025,026,028,02510,02510,02512,03212,03214,03214,032
smax.2,12,63,14,125,146,148,17510,17510,17512,21212,21214,21214,212
ttiêu chuẩn = max.1,21,82,32,53,54,44,64,85,35,55,98,810,3
tmin.0,951,52,052,253,24,14,34,55,05,25,68,449,87

Chiều dài vít và chiều dài phần thân theo DIN 7991

Chiều dài phần thân ls và lg

Chiều dài tiêu chuẩn lChiều dài thực min.Chiều dài thực max.M3: ls min.M3: lg max.M4: ls min.M4: lg max.M5: ls min.M5: lg max.M6: ls min.M6: lg max.M8: ls min.M8: lg max.M10: ls min.M10: lg max.M12: ls min.M12: lg max.
87,718,29—3,2—4,4—5,2—6,3————
109,7110,29—3,2—4,4—5,2—6,3—8,2————
1211,6512,35—3,2—4,4—5,2—6,3—8,2—10,0——
1615,6516,35—3,2—4,4—5,2—6,3—8,2—10,0——
2019,5820,42—3,2—4,4—5,2—6,3—8,2—10,0—11,8
2524,5825,4210,513,0—4,4—5,2—6,3—8,2—10,0—11,8
3029,5830,4215,518,012,516,0—5,2—6,3—8,2—10,0—11,8
3534,535,5——17,521,015,019,0—6,3—8,2—10,0—11,8
4039,540,5——22,526,020,024,017,022,0—8,2—10,0—11,8
5049,550,5————30,034,027,032,021,728,016,524,0—11,8
6059,460,6————————31,738,026,534,021,2530,0
7069,470,6——————————36,544,031,2540,0

Chiều dài vít và chiều dài phần thân – (M14) đến M24

Chiều dài tiêu chuẩn lChiều dài thực min.Chiều dài thực max.(M14): ls min.(M14): lg max.M16: ls min.M16: lg max.(M18): ls min.(M18): lg max.M20: ls min.M20: lg max.(M22): ls min.(M22): lg max.M24: ls min.M24: lg max.
2019,5820,42————————————
2524,5825,42—13,0——————————
3029,5830,42—13,0—13,5————————
3534,535,5—13,0—13,5—15,5—16,0———
4039,540,5—13,0—13,5—15,5—16,0—20,6—
5049,550,5—13,0—13,5—15,5—16,0—20,6—23,0
6059,460,616,026,0—13,5—15,5—16,0—20,6—23,0
7069,470,626,036,022,032,015,528,0—16,0—20,6—23,0
8079,480,636,046,032,042,025,538,021,534,0—20,6—23,0
9089,390,7——42,052,035,548,031,544,027,540,0—23,0
10099,3100,7————45,558,041,554,037,550,031,046,0
7069,470,6——————————36,544,0

Sản phẩm đã xem