DIN 7976 – Vít tự ren đầu lục giác

Giới thiệu DIN 7976 Vít tự ren đầu lục giác

DIN 7976 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu lục giác, có phần đầu lục giác giúp thao tác siết bằng dụng cụ phù hợp. Vít được thiết kế để tự tạo ren trong vật liệu nền khi lắp đặt, thường sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại.

DIN 7976 - Vít tự ren đầu lục giác
DIN 7976 – Vít tự ren đầu lục giác

Bảng tra ISO 1479 – Kích thước

Đơn vị: mm

Thông sốST2,2ST2,9ST3,5(ST3,9)ST4,2ST4,8(ST5,5)ST6,3(ST8)
P0,81,11,31,31,41,61,81,82,1
a tối đa0,81,11,31,31,41,61,81,82,1
e tối thiểu3,385,45,957,597,598,718,7110,9514,26
k tiêu chuẩn1,31,52,32,32,8344,85,8
k tối thiểu1,181,382,182,182,682,883,854,655,65
k tối đa1,421,622,422,422,923,124,154,955,95
r tối đa0,30,40,50,50,60,70,80,91,1
S tiêu chuẩn = tối đa3,255,577881013
S tối thiểu3,024,825,326,786,787,787,789,7812,73
y tối đa – Loại C22,63,23,53,74,3567,5
y tối đa – Loại F1,62,12,52,72,83,23,63,64,2

Khối lượng theo chiều dài

Khối lượng xấp xỉ (7,85 kg/dm³), kg/1000 cái

Chiều dài l – tiêu chuẩnLoại C – tối thiểuLoại F – tối đaLoại F – tối thiểuLoại F – tối đaST2,2ST2,9ST3,5(ST3,9)ST4,2ST4,8(ST5,5)ST6,3(ST8)
4,53,75,33,74,50,13
6,55,77,35,76,50,170,32
9,58,710,38,79,50,230,430,741,081,291,68
1312,213,812,2130,310,550,921,291,542,022,724,25
1615,216,815,2160,661,081,481,762,323,094,778,5
1918,219,818,2190,761,231,671,972,613,485,299,4
2221,222,820,7221,381,872,192,893,865,8210,3
2524,225,823,7251,542,062,43,194,256,3511,2
3230,733,330,7322,913,885,147,5713,3
3836,739,336,7384,465,98,6315,1
4543,746,343,5455,166,819,8917,2
5048,751,348,5505,667,4610,818,7

 

Sản phẩm đã xem