DIN 935 – Đai ốc xẻ rãnh lục giác

Giới thiệu DIN 935 Đai ốc xẻ rãnh lục giác

DIN 935 là tiêu chuẩn quy định đai ốc xẻ rãnh lục giác, có các rãnh trên phần đầu đai ốc để kết hợp với chốt chẻ, giúp cố định đai ốc và hạn chế hiện tượng tự xoay trong mối ghép. Loại đai ốc này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và các cụm lắp ráp cần tăng khả năng giữ chặt liên kết ren.

DIN 935 - Đai ốc xẻ rãnh lục giác
DIN 935 – Đai ốc xẻ rãnh lục giác

Bảng tra DIN 935 – Đai ốc xẻ rãnh

Đơn vị: mm

Nguồn Fasteners.eu hiện trả về lỗi 429 (Too Many Requests) nên tôi không thể mở trực tiếp trang DIN 935 để xác minh độc lập. Vì vậy, tôi chỉ chuẩn hóa đúng cấu trúc và dữ liệu bạn cung cấp, không tự sửa các giá trị có dấu hiệu bất thường.

Bảng 1 – M4 đến M18

Thông sốM4M5M6(M7)M8M10M12(M14)M16(M18)
Ren phụ 1–––M8x1M10x1M12x1,5(M14x1,5)M16x1,5(M18x1,5)
Ren phụ 2––––M10x1,25M12x1,25––(M18x2)
P0,70,8111,251,51,75222,5
da tối thiểu456781012141618
da tối đa4,65,756,757,758,7510,81315,117,319,5
de tối đa–––––––161718
de tối thiểu––––––15,5716,5717,5718,48
dw tối thiểu5,86,88,89,511,314,315,316,217,219,2
e tối thiểu7,668,7911,0512,1214,3817,7718,920,0321,123,35
m tiêu chuẩn = tối đa567,589,51215161921
m tối thiểu4,75,77,147,649,1411,5714,5715,5718,4820,16
m´ tối thiểu2,333,84,24,96,17,78,29,811,2
n tối thiểu1,21,4222,52,83,53,54,54,5
n tối đa1,451,652,252,252,753,053,83,84,84,8
s tiêu chuẩn = tối đa781011131617181921
s tối thiểu6,787,789,7810,7312,7315,7316,7317,7318,6720,67
w tối thiểu2,93,74,75,26,147,649,6410,5712,5714,57
w tối đa3,2455,56,5810111315
Chốt chẻ theo DIN 941×101,2×121,6×141,6×142×162,5×203,2×223,2×254×284×32

Bảng 2 – M20 đến M45

Thông sốM20(M22)M24(M27)M30(M33)M36(M39)M42(M45)
Ren phụ 1M20x2(M22x1,5)M24x2(M27x2)M30x2(M33x2)M36x3(M39x3)M42x3(M45x3)
Ren phụ 2M20x1,5M22x2––––––––
P2,52,5333,53,5444,54,5
da tối thiểu20222427303336394245
da tối đa21,623,825,929,232,435,638,942,145,448,6
de tối đa28303234384246505558
de tối thiểu27,329,331333741454953,856,8
dw tối thiểu27,729,531,333,23842,746,651,155,960,6
e tối thiểu32,9535,0337,2939,5545,250,8555,3760,7966,4471,3
m tiêu chuẩn = tối đa222627303335384046
m tối thiểu21,1625,1626,1629,16323437394547
m´ tối thiểu11,913,514,216,618,219,821,923,525,927,5
n tối thiểu4,55,55,55,5777799
n tối đa4,85,85,85,87,367,367,367,369,369,36
s tiêu chuẩn = tối đa30323436414650556065
s tối thiểu29,1631333540454953,858,863,1
w tối thiểu15,5717,5718,4821,4823,4825,4828,4830,2833,3835,38
w tối đa16181922242629313436
Chốt chẻ theo DIN 944,365×365×405×456,3×506,3×566,3×636,3×718×718×80

Bảng 3 – M48 đến M100

Thông sốM48(M52)M56(M60)M64(M68)M72x6(M76x6)M80x6(M85x6)M90x6M100x6
Ren phụM48x3(M52x3)M56x4(M60x4)M64x4(M68x4)M72x4(M76x4)M80x4(M85x4)M90x4M100x4
P555,55,566––––––
da tối thiểu4852566064687276808590100
da tối đa51,856,26164,869,173,477,882,186,491,897,2108
de tối đa65707580859095100105110120130
de tối thiểu63,868,873,878,883,688,693,698,6103,6108,6118,6128,4
dw tối thiểu69,474,278,783,488,292,997,7102,4107,2111,9121,1135,4
e tối thiểu82,688,2593,5699,21104,86110,51116,16121,81127,46133,11144,08161,02
m tiêu chuẩn = tối đa5054576366697376798892100
m tối thiểu4952,855,861,864,867,871,874,877,886,690,698,6
m´ tối thiểu29,132,334,737,139,341,744,947,349,752,956,162,5
n tối thiểu999111111111111111414
n tối đa9,369,369,3611,4311,4311,4311,4311,4311,4314,4314,4314,43
s tiêu chuẩn = tối đa7580859095100105110115120130145
s tối thiểu73,178,182,887,892,897,8102,8107,8112,8117,8127,5142,5
w tối thiểu37,3841,3844,3847,3850,2653,2657,2660,2663,2667,2671,2679,26
w tối đa384245485154586164687280
Chốt chẻ theo DIN 948×808×908×10010×10010×10010×11210×11210×12510×14013×14013×14013×160