Giới thiệu ASTM F2437 Bu lông neo carbon và hợp kim nén trong bê tông
ASTM F2437/F2437M quy định yêu cầu đối với long đen chỉ thị lực căng trực tiếp (DTI) bằng thép cacbon hoặc thép hợp kim, có các phần nhô được thiết kế để biến dạng khi chịu lực nén. Khi lắp cùng bu lông neo, bu lông hoặc gu dông, mức độ biến dạng của long đen giúp kiểm tra lực căng và xác định mối ghép đã được siết đạt yêu cầu hay chưa.

Bảng tra ASTM F2437 Bu lông neo carbon và hợp kim nén trong bê tông
| Cỡ DTI | Đường kính lỗ nhỏ nhất | Đường kính lỗ lớn nhất | Đường kính ngoài nhỏ nhất | Đường kính ngoài lớn nhất | Chiều dày tối thiểu | Đường kính chịu lực của phần nhô tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M6 | 6.25 | 6.35 | 13.65 | 15.65 | 2.464 | 8.88 |
| M8 | 8.25 | 8.35 | 16.98 | 18.98 | 2.464 | 11.63 |
| M10 | 10.25 | 10.35 | 20.37 | 22.37 | 2.642 | 14.63 |
| M12 | 12.25 | 12.35 | 24.23 | 26.23 | 2.642 | 16.63 |
| M14 | 14.25 | 14.35 | 27.56 | 29.56 | 2.642 | 19.64 |
| M16 | 16.25 | 16.35 | 30.95 | 32.95 | 3.200 | 22.49 |
| M18 | 18.25 | 18.35 | 33.76 | 35.76 | 3.200 | 25.34 |
| M20 | 20.25 | 20.35 | 37.15 | 39.15 | 3.607 | 28.19 |
| M22 | 22.25 | 22.35 | 41.43 | 43.43 | 4.013 | 31.71 |
| M24 | 24.35 | 24.45 | 43.69 | 45.69 | 4.013 | 33.61 |
| M27 | 27.35 | 27.45 | 49.34 | 51.34 | 4.013 | 38.00 |
| M30 | 30.35 | 30.45 | 54.99 | 56.99 | 4.013 | 42.75 |
| M33 | 33.35 | 33.45 | 59.51 | 61.51 | 4.902 | 46.55 |
| M36 | 36.35 | 36.45 | 64.83 | 66.83 | 4.902 | 51.11 |
| M39 | 39.35 | 39.45 | 70.58 | 72.58 | 4.902 | 55.86 |
| M42 | 42.35 | 42.45 | 75.44 | 77.44 | 4.902 | 59.95 |
| M45 | 45.35 | 45.45 | 81.09 | 83.09 | 4.902 | 64.70 |
| M48 | 48.35 | 48.45 | 86.74 | 88.74 | 4.902 | 69.45 |
| M52 | 52.40 | 52.50 | 92.39 | 94.39 | 4.902 | 74.20 |
| M56 | 56.40 | 56.50 | 97.70 | 99.70 | 4.902 | 78.66 |
| M60 | 60.40 | 60.50 | 103.35 | 105.35 | 4.902 | 83.41 |
| M64 | 64.40 | 64.50 | 109.00 | 111.00 | 4.902 | 88.16 |
| M68 | 68.40 | 68.50 | 114.65 | 116.65 | 4.902 | 92.48 |
| M72 | 75.40 | 75.50 | 120.30 | 122.30 | 4.902 | 97.92 |
