Giới thiệu JIS B 1256 Long đen phẳng
JIS B 1256 quy định long đen phẳng, là vòng đệm có lỗ ở giữa, được đặt giữa đầu bu lông hoặc đai ốc và bề mặt chi tiết ghép. Long đen giúp phân bố lực siết trên diện tích tiếp xúc rộng hơn, hạn chế hư hỏng bề mặt và hỗ trợ lắp ghép ổn định. Tiêu chuẩn quy định các thông số như đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dày để bảo đảm kích thước phù hợp với chi tiết ren sử dụng.

Bảng tra JIS B 1256 Long đen phẳng
| Cỡ tiêu chuẩn | Đường kính lỗ d | Dung sai lỗ | Đường kính ngoài D | Dung sai đường kính ngoài | Chiều dày t |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2.3 | +0.15 / 0 | 6 | 0 / -0.3 | 0.4 |
| 2.3 | 2.6 | +0.15 / 0 | 7 | 0 / -0.3 | 0.5 |
| 2.6 | 2.9 | +0.15 / 0 | 7.5 | 0 / -0.3 | 0.5 |
| 3 | 3.3 | +0.15 / 0 | 8 | 0 / -0.3 | 0.5 |
| 3.5 | 3.8 | +0.2 / 0 | 9 | 0 / -0.35 | 0.5 |
| 4 | 4.5 | +0.2 / 0 | 10 | 0 / -0.35 | 0.8 |
| 4.5 | 5.0 | +0.2 / 0 | 12 | 0 / -0.35 | 0.8 |
| 5 | 5.5 | +0.2 / 0 | 12 | 0 / -0.35 | 0.8 |
| 6 | 6.5 | +0.25 / 0 | 13 | 0 / -0.4 | 1.0 |
| 8 | 8.5 | +0.25 / 0 | 18 | 0 / -0.4 | 1.6 |
| 10 | 10.5 | +0.3 / 0 | 22 | 0 / -0.4 | 1.6 |
| 12 | 12.5 | +0.3 / 0 | 26 | 0 / -0.5 | 2.3 |
| 14 | 15.0 | +0.3 / 0 | 30 | 0 / -0.5 | 2.6 |
| 16 | 17.0 | +0.3 / 0 | 32 | 0 / -0.5 | 2.6 |
| 18 | 19.0 | +0.35 / 0 | 36 | 0 / -0.6 | 2.6 |
| 20 | 21.0 | +0.35 / 0 | 40 | 0 / -0.6 | 3.2 |
| 22 | 23.5 | +0.35 / 0 | 44 | 0 / -0.6 | 3.2 |
| 24 | 25.5 | +0.35 / 0 | 48 | 0 / -0.6 | 4.0 |
| 27 | 28.5 | +0.35 / 0 | 52 | 0 / -0.6 | 4.0 |
| 30 | 31.5 | +0.45 / 0 | 58 | 0 / -0.8 | 4.5 |
| 33 | 34.5 | +0.45 / 0 | 62 | 0 / -0.8 | 4.5 |
| 36 | 38.0 | +0.45 / 0 | 68 | 0 / -0.8 | 5.0 |
| 39 | 41.0 | +0.45 / 0 | 72 | 0 / -0.8 | 5.0 |
| 42 | 44.0 | +0.45 / 0 | 78 | 0 / -0.8 | 6.0 |
| 45 | 47.0 | +0.45 / 0 | 82 | 0 / -1.0 | 6.0 |
| 48 | 50.0 | +0.45 / 0 | 88 | 0 / -1.0 | 6.0 |
| 52 | 54.0 | +0.45 / 0 | 95 | 0 / -1.0 | 6.0 |
