Giới thiệu JIS B 1180 Bu lông lục giác
JIS B 1180 quy định bu lông đầu lục giác, bao gồm các yêu cầu về hình dạng, kích thước và thông số kỹ thuật liên quan của bu lông. Đầu lục giác cho phép sử dụng cờ lê hoặc dụng cụ siết phù hợp để tạo lực kẹp cho mối ghép. Loại bu lông này được sử dụng phổ biến trong lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp, kết cấu thép và các công việc xây dựng.

Bảng tra JIS B 1180 Bu lông lục giác
| Cỡ ren d | Bước ren P | s danh định | s min cấp A | s min cấp B | e min cấp A | e min cấp B | k cơ bản | k cấp A min-max | k cấp B min-max |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M6 | 1.0 | 10 | 9.78 | 9.64 | 11.05 | 10.89 | 4.0 | 3.85-4.15 | 3.76-4.24 |
| M8 | 1.25 | 13 | 12.73 | 12.57 | 14.38 | 14.20 | 5.3 | 5.15-5.45 | 5.06-5.54 |
| M10 | 1.5 | 16 | 15.73 | 15.57 | 17.77 | 17.59 | 6.4 | 6.22-6.58 | 6.11-6.69 |
| M12 | 1.75 | 18 | 17.73 | 17.57 | 20.03 | 19.85 | 7.5 | 7.32-7.68 | 7.21-7.79 |
| M16 | 2.0 | 24 | 23.67 | 23.16 | 26.75 | 26.17 | 10.0 | 9.82-10.18 | 9.71-10.29 |
| M20 | 2.5 | 30 | 29.67 | 29.16 | 33.53 | 32.95 | 12.5 | 12.285-12.715 | 12.15-12.85 |
| M24 | 3.0 | 36 | 35.38 | 35.00 | 39.98 | 39.55 | 15.0 | 14.785-15.215 | 14.65-15.35 |
