JIS B 1177 – Vít trí lục giác chìm

Giới thiệu JIS B 1177 Vít trí lục giác chìm

JIS B 1177 quy định vít định vị lục giác chìm (vít trí), loại vít không có đầu nhô như vít thông thường, sử dụng lỗ lục giác chìm để siết bằng khóa lục giác. Vít thường được dùng để cố định puly, bánh răng, trục hoặc các chi tiết máy bằng cách ép đầu vít vào bề mặt chi tiết, giúp hạn chế trượt và giữ vị trí lắp ráp. Các thông số kỹ thuật cần đối chiếu theo phiên bản tiêu chuẩn áp dụng.

Bảng tra JIS B 1177 Vít trí lục giác chìm

Cỡ ren dBước ren Ps danh nghĩas maxs mine mint min ngắnt min dàiL0
M1.60.350.70.7240.7100.8090.71.52
M20.400.90.9130.8871.0110.81.73
M2.50.451.31.3001.2751.4541.22.03
M30.501.51.581.521.7331.22.03
M40.702.02.082.022.3031.52.54
M50.802.52.582.522.8732.03.05
M61.003.03.083.023.4432.03.56
M81.254.04.0954.0204.5833.05.08
M101.505.05.145.025.7234.06.010
M121.756.06.146.026.8634.88.012
M162.008.08.1758.0259.1496.410.016
M202.5010.010.17510.02511.4298.012.020
M243.0012.012.21212.03213.71610.015.025

Bảng tra kích thước riêng của bốn kiểu đầu mút

Cỡ ren dT2: dp max/minT3: dt maxT4: dp max/minT4: z ngắn min/maxT4: z dài min/maxT5: dz max/min
M1.60.80 / 0.550.400.80 / 0.550.40 / 0.650.80 / 1.050.80 / 0.55
M21.00 / 0.750.501.00 / 0.750.50 / 0.751.00 / 1.251.00 / 0.75
M2.51.50 / 1.250.651.50 / 1.250.63 / 0.881.25 / 1.501.20 / 0.95
M32.00 / 1.750.752.00 / 1.750.75 / 1.001.50 / 1.751.40 / 1.15
M42.50 / 2.251.002.50 / 2.251.00 / 1.252.00 / 2.252.00 / 1.75
M53.50 / 3.201.253.50 / 3.201.25 / 1.502.50 / 2.752.50 / 2.25
M64.00 / 3.701.504.00 / 3.701.50 / 1.753.00 / 3.253.00 / 2.75
M85.50 / 5.202.005.50 / 5.202.00 / 2.254.00 / 4.305.00 / 4.70
M107.00 / 6.642.507.00 / 6.642.50 / 2.755.00 / 5.306.00 / 5.70
M128.50 / 8.143.008.50 / 8.143.00 / 3.256.00 / 6.308.00 / 7.64
M1612.00 / 11.574.0012.00 / 11.574.00 / 4.308.00 / 8.3610.00 / 9.64
M2015.00 / 14.575.0015.00 / 14.575.00 / 5.3010.00 / 10.3614.00 / 13.57
M2418.00 / 17.576.0018.00 / 17.576.00 / 6.3012.00 / 12.4316.00 / 15.57