Giới thiệu JIS B 1125 – Vít tự khoan
JIS B 1125 quy định các yêu cầu đối với vít tự khoan, loại vít có đầu mũi dạng mũi khoan, cho phép tự tạo lỗ trên vật liệu phù hợp mà không cần khoan mồi riêng trong nhiều trường hợp. Tiêu chuẩn liên quan đến hình dạng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của vít, giúp lựa chọn đúng loại để liên kết tấm kim loại, tôn hoặc các chi tiết mỏng trong lắp đặt và xây dựng.

Bảng tra JIS B 1125 – Vít tự khoan
| Cỡ ren | Số đầu mối ren | Bước ren P | d1 max | d1 min | d2 max | d2 min | c max | y tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST3 | 2 | 1.2 | 3.15 | 2.96 | 2.18 | 2.08 | 0.10 | 3.5 |
| ST3.5 | 2 | 1.4 | 3.60 | 3.42 | 2.51 | 2.38 | 0.10 | 4.2 |
| ST3.8 | 2 | 1.4 | 3.90 | 3.72 | 2.67 | 2.52 | 0.10 | 4.6 |
| ST3.8 | 1 | 2.5 | 3.95 | 3.70 | 2.40 | 2.20 | 0.15 | 4.6 |
| ST4.2 | 2 | 1.4 | 4.30 | 4.12 | 2.95 | 2.80 | 0.10 | 5.0 |
| ST4.2 | 1 | 2.8 | 4.35 | 4.10 | 2.72 | 2.52 | 0.15 | 5.0 |
| ST4.5 | 1 | 2.8 | 4.65 | 4.40 | 3.00 | 2.80 | 0.15 | 5.4 |
| ST4.8 | 2 | 1.6 | 4.90 | 4.72 | 3.43 | 3.28 | 0.15 | 5.7 |
| ST4.8 | 1 | 2.8 | 4.95 | 4.70 | 3.10 | 2.90 | 0.15 | 5.7 |
Chú thích: max là giới hạn lớn nhất, min là giới hạn nhỏ nhất. c thể hiện kích thước phần đỉnh ren bị làm phẳng hoặc cắt cụt theo biên dạng. y là chiều dài phần mũi nhọn tham khảo. Các giá trị này áp dụng cho phần ren, không phải kích thước đầu vít.
Bảng tra kích thước đầu trumpet
Các trị số dưới đây được chép từ Bảng 4, dành riêng cho vít tự khoan đầu trumpet có rãnh chữ thập trong JIS B 1125:2015. Không áp dụng bảng này thay cho vít đầu Flex.
| Kích thước | ST3 | ST3.5 | ST3.8 | ST4.2 | ST4.5 | ST4.8 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| dk max | 7.3 | 8.3 | 8.3 | 8.7 | 8.7 | 9.0 |
| dk min | 6.8 | 7.8 | 7.8 | 8.2 | 8.2 | 8.5 |
| k tham khảo | 3.5 | 4.0 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | 5.0 |
| j tham khảo | 4.0 | 5.5 | 7.0 | 7.0 | 7.0 | 8.0 |
| f tham khảo | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.8 | 1.0 | 1.0 |
| r tham khảo | 4.5 | 5.0 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 6.0 |
Kích thước rãnh chữ thập
Tiêu chuẩn quy định hai dạng rãnh H và Z, đều có số rãnh số 2 trong bảng kích thước đầu trumpet. Các giá trị dưới đây là kích thước tham khảo m và giới hạn độ sâu ăn vào của dưỡng kiểm tra q.
| Loại rãnh | Kích thước | ST3 | ST3.5 | ST3.8 | ST4.2 | ST4.5 | ST4.8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H | m tham khảo | 4.5 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.3 |
| H | q max | 2.5 | 3.0 | 3.0 | 3.0 | 3.0 | 3.3 |
| H | q min | 2.0 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.8 |
| Z | m tham khảo | 4.3 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.1 |
| Z | q max | 2.2 | 2.9 | 2.9 | 2.9 | 2.9 | 3.05 |
| Z | q min | 1.75 | 2.45 | 2.45 | 2.45 | 2.45 | 2.6 |
