Giới thiệu JIS B 1052 Cơ tính đai ốc thép
JIS B 1052 quy định cơ tính của đai ốc bằng thép, bao gồm các yêu cầu về cấp bền, khả năng chịu tải và các đặc tính cơ học liên quan. Tiêu chuẩn giúp xác định khả năng làm việc của đai ốc khi lắp cùng bu lông hoặc gu dông, bảo đảm mối ghép đáp ứng yêu cầu chịu lực và phù hợp với cấp bền của chi tiết ren liên quan.

Bảng tra JIS B 1052 Cơ tính đai ốc thép
Bảng tra tải trọng thử của đai ốc thép
| Cỡ ren | Bước ren P (mm) | Cấp 04 | Cấp 05 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M5 | 0.8 | 5,400 | 7,100 | 8,250 | 9,500 | 12,140 | 14,800 | 16,300 |
| M6 | 1.0 | 7,640 | 10,000 | 11,700 | 13,500 | 17,200 | 20,900 | 23,100 |
| M7 | 1.0 | 11,000 | 14,500 | 16,800 | 19,400 | 24,700 | 30,100 | 33,200 |
| M8 | 1.25 | 13,900 | 18,300 | 21,600 | 24,900 | 31,800 | 38,100 | 42,500 |
| M10 | 1.5 | 22,000 | 29,000 | 34,200 | 39,400 | 50,500 | 60,300 | 67,300 |
| M12 | 1.75 | 32,000 | 42,200 | 51,400 | 59,000 | 74,200 | 88,500 | 100,300 |
| M14 | 2.0 | 43,700 | 57,500 | 70,200 | 80,500 | 101,200 | 120,800 | 136,900 |
| M16 | 2.0 | 59,700 | 78,500 | 95,800 | 109,900 | 138,200 | 164,900 | 186,800 |
| M18 | 2.5 | 73,000 | 96,000 | 121,000 | 138,200 | 176,600 | 203,500 | 230,400 |
| M20 | 2.5 | 93,100 | 122,500 | 154,400 | 176,400 | 225,400 | 259,700 | 294,000 |
| M22 | 2.5 | 115,100 | 151,500 | 190,900 | 218,200 | 278,800 | 321,200 | 363,600 |
| M24 | 3.0 | 134,100 | 176,500 | 222,400 | 254,200 | 324,800 | 374,200 | 423,600 |
| M27 | 3.0 | 174,400 | 229,500 | 289,200 | 348,800 | 452,100 | 486,500 | 550,800 |
| M30 | 3.5 | 213,200 | 280,500 | 353,400 | 426,400 | 552,600 | 594,700 | 673,200 |
| M33 | 3.5 | 263,700 | 347,000 | 437,200 | 527,400 | 683,600 | 735,600 | 832,800 |
| M36 | 4.0 | 310,500 | 408,500 | 514,700 | 620,900 | 804,700 | 866,000 | 980,400 |
| M39 | 4.0 | 370,900 | 488,000 | 614,900 | 741,800 | 961,400 | 1,035,000 | 1,171,000 |
