JIS B 1051 – Cơ tính bu lông, vít, gu dông thép

Giới thiệu JIS B 1051 Cơ tính bu lông, vít, gu dông thép

JIS B 1051 quy định cơ tính của bu lông, vít và gu dông bằng thép cacbon hoặc thép hợp kim, bao gồm các yêu cầu về cấp bền, độ bền kéo, giới hạn chảy hoặc ứng suất thử và độ cứng tùy theo cấp sản phẩm. Tiêu chuẩn giúp xác định khả năng chịu tải của chi tiết ren và lựa chọn cấp bền phù hợp với yêu cầu của mối ghép cơ khí.

Bảng tra JIS B 1051 Cơ tính bu lông, vít, gu dông thép

Độ bền kéo, giới hạn chảy và ứng suất thử

Đơn vị ứng suất: MPa, tương đương N/mm2.

Cấp bềnĐộ bền kéo nhỏ nhất Rm minĐại lượng giới hạn chảy hoặc biến dạngGiá trị nhỏ nhấtỨng suất tải thử danh nghĩa Sp
4.6400ReL240225
4.8420Rpf, chi tiết nguyên cỡ340*310
5.6500ReL300280
5.8520Rpf, chi tiết nguyên cỡ420*380
6.8600Rpf, chi tiết nguyên cỡ480*440
8.8, d 16 mm830Rp0.2660600
9.8900Rp0.2720650
10.91040Rp0.2940830
12.91220Rp0.21100970

Bảng tải trọng thử theo cỡ ren

Cỡ renDiện tích chịu kéo As (mm2)4.64.85.65.86.88.89.810.912.9
M620.14520623056307640884011600131001670019500
M836.682401140010200139001610021200238003040035500
M1058.0130001800016200220002550033700377004810056300
M1284.3190002610023600320003710048900548007000081800