Giới thiệu JIS B 1007 Đầu lỗ lục giác chìm và lỗ dẫn động
JIS B 1007 cần được kiểm tra lại tên gọi và phạm vi áp dụng chính thức trước khi xác định là tiêu chuẩn về đầu lỗ lục giác chìm và lỗ dẫn động. Với các chi tiết như vít lục giác chìm, kích thước lỗ dẫn động thường liên quan đến kích thước khóa lục giác, độ sâu lỗ và khả năng ăn khớp của dụng cụ; không nên gán các yêu cầu cụ thể cho JIS B 1007 khi chưa xác minh được nội dung tiêu chuẩn.

Bảng tra JIS B 1007 Đầu lỗ lục giác chìm và lỗ dẫn động
| Cỡ ren | Bước ren P | d1 min | d1 max | d2 min | d2 max | d3 min | d3 max |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST1.5 | 0.5 | 1.38 | 1.52 | 0.84 | 0.91 | 0.69 | 0.79 |
| ST1.9 | 0.6 | 1.76 | 1.90 | 1.17 | 1.24 | 1.02 | 1.12 |
| ST2.2 | 0.8 | 2.10 | 2.24 | 1.52 | 1.63 | 1.37 | 1.47 |
| ST2.6 | 0.9 | 2.43 | 2.57 | 1.80 | 1.90 | 1.60 | 1.73 |
| ST2.9 | 1.1 | 2.76 | 2.90 | 2.08 | 2.18 | 1.88 | 2.01 |
| ST3.3 | 1.3 | 3.12 | 3.30 | 2.29 | 2.39 | 2.08 | 2.21 |
| ST3.5 | 1.3 | 3.35 | 3.53 | 2.51 | 2.64 | 2.26 | 2.41 |
| ST3.9 | 1.3 | 3.73 | 3.91 | 2.77 | 2.92 | 2.51 | 2.67 |
| ST4.2 | 1.4 | 4.04 | 4.22 | 2.95 | 3.10 | 2.69 | 2.84 |
| ST4.8 | 1.6 | 4.62 | 4.80 | 3.43 | 3.58 | 3.12 | 3.30 |
| ST5.5 | 1.8 | 5.28 | 5.46 | 3.99 | 4.17 | 3.68 | 3.86 |
| ST6.3 | 1.8 | 6.03 | 6.25 | 4.70 | 4.88 | 4.34 | 4.55 |
| ST8 | 2.1 | 7.78 | 8.00 | 5.99 | 6.20 | 5.64 | 5.84 |
| ST9.5 | 2.1 | 9.43 | 9.65 | 7.59 | 7.85 | 7.24 | 7.44 |
Bảng tra phần đỉnh ren và chiều dài đầu mút
| Cỡ ren | c max | r tham khảo | y Type C | y Type F | y Type R | Ký hiệu cỡ ren cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ST1.5 | 0.10 | – | 1.4 | 1.1 | – | 0 |
| ST1.9 | 0.10 | – | 1.6 | 1.2 | – | 1 |
| ST2.2 | 0.10 | – | 2.0 | 1.6 | – | 2 |
| ST2.6 | 0.10 | – | 2.3 | 1.8 | – | 3 |
| ST2.9 | 0.10 | – | 2.6 | 2.1 | – | 4 |
| ST3.3 | 0.10 | – | 3.0 | 2.5 | – | 5 |
| ST3.5 | 0.10 | 0.5 | 3.2 | 2.5 | 2.7 | 6 |
| ST3.9 | 0.10 | 0.6 | 3.5 | 2.7 | 3.0 | 7 |
| ST4.2 | 0.10 | 0.6 | 3.7 | 2.8 | 3.2 | 8 |
| ST4.8 | 0.15 | 0.7 | 4.3 | 3.2 | 3.6 | 10 |
| ST5.5 | 0.15 | 0.8 | 5.0 | 3.6 | 4.3 | 12 |
| ST6.3 | 0.15 | 0.9 | 6.0 | 3.6 | 5.0 | 14 |
| ST8 | 0.15 | 1.1 | 7.5 | 4.2 | 6.3 | 16 |
| ST9.5 | 0.15 | 1.4 | 8.0 | 4.2 | – | 20 |
