ISO 8765 Bu lông lục giác ren mịn ren lửng

Giới thiệu ISO 8765 Bu lông lục giác ren mịn ren lửng

ISO 8765 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác ren mịn ren lửng, có đầu lục giác, phần thân trơn và đoạn ren mịn ở cuối thân. Loại bu lông này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, phù hợp với các mối ghép cần bước ren nhỏ và phần thân trơn để định vị chi tiết.

ISO 8765Bu lông lục giác ren mịn ren lửng
ISO 8765 Bu lông lục giác ren mịn ren lửng

Bảng kích thước ISO 8765

Đơn vị: mm

Cấp sản phẩm A – M8 đến M16

Ren d×PM8×1M10×1,25(M10×1)M12×1,5(M12×1,25)(M14×1,5)M16×1,5
b22262630303438
b ref.—————4044
c max.0,600,600,600,600,600,600,80
c min.0,150,150,150,150,150,150,20
da max.9,211,211,213,713,715,717,7
ds nom. = max.8,0010,0010,0012,0012,0014,0016,00
ds min.7,789,789,7811,7311,7313,7315,73
dw min.11,6314,6314,6316,6316,6319,6422,49
e min.14,3817,7717,7720,0320,0323,3626,75
k nom.5,36,46,47,57,58,810
k max.5,456,586,587,687,688,9810,18
k min.5,156,226,227,327,328,629,82
kw min.3,614,354,355,125,126,036,87
lf max.2223333
r min.0,40,40,40,60,60,60,6
s nom. = max.13,0016,0016,0018,0018,0021,0024,00
s min.12,7315,7315,7317,7317,7320,6723,67

Cấp sản phẩm A – M18 đến M24

Ren d×P(M18×2)(M18×1,5)M20×2(M20×1,5)(M22×2)(M22×1,5)M24×2
b42424646505054
b ref.48485252565660
c max.0,80,80,80,80,80,80,8
c min.0,20,20,20,20,20,20,2
da max.20,220,222,422,424,424,426,4
ds nom. = max.18,0018,0020,0020,0022,0022,0024,00
ds min.17,7317,7319,6719,6721,6721,6723,67
dw min.25,3425,3428,1928,1931,7131,7133,61
e min.30,1430,1433,5333,5337,7237,7239,98
k nom.11,511,512,512,5141415
k max.11,71511,71512,71512,71514,21514,21515,215
k min.11,28511,28512,28512,28513,78513,78514,785
kw min.7,907,908,608,609,659,6510,35
lf max.3344444
r min.0,60,60,80,80,80,80,8
s nom. = max.27,0027,0030,0030,0034,0034,0036,00
s min.26,6726,6729,6729,6733,3833,3835,38