ISO 8676 – Bu lông lục giác ren mịn ren suốt

Giới thiệu ISO 8676 Bu lông lục giác ren mịn ren suốt

ISO 8676 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác ren mịn ren suốt, có đầu lục giác và phần thân được tạo ren suốt với bước ren mịn. Loại bu lông này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép cần bước ren nhỏ để tăng khả năng điều chỉnh và giữ chặt.

Giới thiệu ISO 8676 Bu lông lục giác ren mịn ren suốt
Giới thiệu ISO 8676 Bu lông lục giác ren mịn ren suốt

Bảng kích thước – cấp sản phẩm A

Đơn vị: mm

Ren d×PM8×1M10×1,25(M10×1)M12×1,5(M12×1,25)(M14×1,5)M16×1,5
a max.3,003,753,004,503,754,504,50
a min.1,001,251,001,501,251,501,50
c max.0,600,600,600,600,600,600,80
c min.0,150,150,150,150,150,150,20
da max.9,211,211,213,713,715,717,7
dw min.11,6314,6314,6316,6316,6319,6422,49
e min.14,3817,7717,7720,0320,0323,3626,75
k nom.5,36,46,47,57,58,810
k max.5,456,586,587,687,688,9810,18
k min.5,156,226,227,327,328,629,82
kw min.3,614,354,355,125,126,036,87
r min.0,40,40,40,60,60,60,6
s nom. = max.13,0016,0016,0018,0018,0021,0024,00
s min.12,7315,7315,7317,7317,7320,6723,67

Cấp sản phẩm A – M18 đến M24

Ren d×P(M18×2)(M18×1,5)M20×2(M20×1,5)(M22×2)(M22×1,5)M24×2
a max.6,04,56,04,56,04,56,0
a min.2,01,52,01,52,01,52,0
c max.0,80,80,80,80,80,80,8
c min.0,20,20,20,20,20,20,2
da max.20,220,222,422,424,424,426,4
dw min.25,3425,3428,1928,1931,7131,7133,61
e min.30,1430,1433,5333,5337,7237,7239,98
k nom.11,511,512,512,5141415
k max.11,71511,71512,71512,71514,21514,21515,215
k min.11,28511,28512,28512,28513,78513,78514,785
kw min.7,907,908,608,609,659,6510,35
r min.0,60,60,80,80,80,80,8
s nom. = max.27,0027,0030,0030,0034,0034,0036,00
s min.26,6726,6729,6729,6733,3833,3835,38

Cấp sản phẩm B

ISO 8676:2022 có các bảng riêng cho cấp B, chủ yếu áp dụng khi kích thước/chiều dài vượt giới hạn của cấp A.

M16–M22:

Ren d×PM16×1,5(M18×2)(M18×1,5)M20×2(M20×1,5)(M22×2)(M22×1,5)
a max.4,56,04,56,04,56,04,5
a min.1,52,01,52,01,52,01,5
c max.0,80,80,80,80,80,80,8
c min.0,20,20,20,20,20,20,2
da max.17,720,220,222,422,424,424,4
dw min.22,0024,8524,8527,7027,7031,3531,35
e min.26,1729,5629,5632,9532,9537,2937,29
k nom.1011,511,512,512,51414
k max.10,2911,8511,8512,8512,8514,3514,35
k min.9,7111,1511,1512,1512,1513,6513,65
kw min.6,807,817,818,518,519,569,56
r min.0,60,60,60,80,80,80,8
s nom. = max.24,0027,0027,0030,0030,0034,0034,00
s min.23,1626,1626,1629,1629,1633,0033,00

M24–M42:

Ren d×PM24×2(M27×2)M30×2(M33×2)M36×3(M39×3)M42×3
a max.6,06,06,06,09,09,09,0
a min.2,02,02,02,03,03,03,0
c max.0,80,80,80,80,81,01,0
c min.0,20,20,20,20,20,30,3
da max.26,430,433,436,439,442,445,6
dw min.33,2538,0042,7546,5551,1155,8659,95
e min.39,5545,2050,8555,3760,7966,4471,30
k nom.151718,72122,52526
k max.15,3517,3519,1221,4222,9225,4226,42
k min.14,6516,6518,2820,5822,0824,5825,58
kw min.10,2611,6612,8014,4115,4617,2117,91
r min.0,81,01,01,01,01,01,2
s nom. = max.36,0041,0046,0050,0055,0060,0065,00
s min.35,0040,0045,0049,0053,8058,8063,10

M45–M64:

Ren d×P(M45×3)M48×3(M52×4)M56×4(M60×4)M64×4
a max.9,09,012121212
a min.3,03,04,04,04,04,0
c max.1,01,01,01,01,01,0
c min.0,30,30,30,30,30,3
da max.48,652,656,663,067,071,0
dw min.64,7069,4574,2078,6683,4188,16
e min.76,9582,6088,2593,5699,21104,86
k nom.283033353840
k max.28,4230,4233,5035,5038,5040,50
k min.27,5829,5832,5034,5037,5039,50
kw min.19,3120,7122,7524,1526,2527,65
r min.1,21,61,62,02,02,0
s nom. = max.70,0075,0080,0085,0090,0095,00
s min.68,1073,1078,1082,8087,8092,80