Giới thiệu ISO 7412 Bu lông lục giác cường độ cao kết cấu thép bản lớn
ISO 7412 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác cường độ cao dùng cho kết cấu thép bản lớn, có đầu lục giác và phần đầu được thiết kế với kích thước lớn để tăng diện tích tựa trên bề mặt liên kết. Loại bu lông này thường được sử dụng trong kết cấu thép, xây dựng và các mối ghép chịu tải, đặc biệt khi cần phân bố lực tốt trên bề mặt liên kết.

Bảng kích thước chính
Đơn vị: mm
| Kích thước | M12 | M16 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M36 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 1,75 | 2 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 4 |
| b, L ≤ 100 | 25 | 31 | 36 | 38 | 41 | 44 | 49 | 56 |
| b, L > 100 | 32 | 38 | 43 | 45 | 48 | 51 | 56 | 63 |
| c max | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
| c min | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| da max | 14,7 | 18,7 | 23,24 | 25,24 | 27,64 | 31,24 | 34,24 | 41 |
| ds max | 12,70 | 16,70 | 20,84 | 22,84 | 24,84 | 27,84 | 30,84 | 37,00 |
| ds min | 11,30 | 15,30 | 19,16 | 21,16 | 23,16 | 26,16 | 29,16 | 35,00 |
| dw min | 19,2 | 24,9 | 31,4 | 33,3 | 38,0 | 42,8 | 46,5 | 55,9 |
| e min | 22,78 | 29,56 | 37,29 | 39,55 | 45,20 | 50,85 | 55,37 | 66,44 |
| k nominal | 7,5 | 10 | 12,5 | 14 | 15 | 17 | 18,7 | 22,5 |
| k max | 7,95 | 10,75 | 13,40 | 14,90 | 15,90 | 17,90 | 19,75 | 23,55 |
| k min | 7,05 | 9,25 | 11,60 | 13,10 | 14,10 | 16,10 | 17,65 | 21,45 |
| k₁ min | 4,9 | 6,5 | 8,1 | 9,2 | 9,9 | 11,3 | 12,4 | 15 |
| r min | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,2 | 1,5 |
| s max | 21 | 27 | 34 | 36 | 41 | 46 | 50 | 60 |
| s min | 20,16 | 26,16 | 33,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 | 49,00 | 58,80 |
