ISO 7380-2 – Vít lục giác chìm đầu cầu liền long đen

Giới thiệu ISO 7380-2 Vít lục giác chìm đầu cầu liền long đen

ISO 7380-2 là tiêu chuẩn quy định vít lục giác chìm đầu cầu liền long đen, có đầu cầu thấp, ổ lục giác chìm và vành đệm tích hợp dưới đầu vít. Thiết kế này giúp tăng diện tích tiếp xúc và phân bố lực siết tốt hơn, thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp.

ISO 7380-2 - Vít lục giác chìm đầu cầu liền long đen
ISO 7380-2 – Vít lục giác chìm đầu cầu liền long đen

Bảng kích thước ISO 7380-2:2022

Đơn vị: mm

Kích thước ren dM3M4M5M6M8M10M12M16
P0,50,70,811,251,51,752
c max.0,70,81,01,21,52,02,42,8
c min.0,550,650,801,001,251,702,102,50
da max.3,64,75,76,89,211,213,717,7
dc max.6,99,411,813,617,821,926,034,0
dc min.6,328,8211,1012,9017,1021,0625,1633,00
dk max.5,207,208,8010,0013,2016,5019,4026,00
dk min.4,906,848,449,6412,7716,0718,8825,48
dL ref.2,63,85,06,07,710,012,016,0
ds max.3,004,005,006,008,0010,0012,0016,00
ds min.2,863,824,825,827,789,7811,7315,73
dw min.5,697,949,9911,6115,3918,9522,6429,70
e min.2,302,873,444,585,726,869,1511,43
k max.1,652,202,753,304,405,506,608,80
k min.1,401,952,503,004,105,206,248,44
rf max.3,704,605,756,157,959,8011,2015,30
rf min.3,304,205,255,657,459,2010,5014,50
rs min.0,100,200,200,250,400,400,600,60
rt min.0,300,400,450,500,700,701,101,10
s nom.22,53456810
s max.2,0802,5803,0804,0955,1406,1408,17510,175
s min.2,0202,5203,0204,0205,0206,0208,02510,025
t max.1,201,652,122,263,053,754,616,19
t min.1,041,301,562,082,603,124,165,20
wb min.0,200,300,380,741,051,451,632,25