Giới thiệu ISO 7379 Vít vai lục giác chìm
ISO 7379 là tiêu chuẩn quy định vít vai lục giác chìm, có phần vai trụ nhẵn với đường kính xác định và đầu vít có ổ lục giác chìm để thao tác bằng khóa lục giác. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt để làm chốt định vị, trục quay hoặc liên kết các chi tiết cần phần vai làm bề mặt tựa.

Bảng kích thước ISO 7379
Đơn vị: mm
| Kích thước | 6,5 | 8 | 10 | 13 | 16 | 20 | 25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d₃ – Tối đa | 6,487 | 7,987 | 9,987 | 12,984 | 15,984 | 19,980 | 24,980 |
| d₃ – Tối thiểu | 6,451 | 7,951 | 9,951 | 12,941 | 15,941 | 19,928 | 24,928 |
| d | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 |
| p | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 |
| b – Tối đa | 9,75 | 11,25 | 13,25 | 16,40 | 18,40 | 22,40 | 27,40 |
| b – Tối thiểu | 9,25 | 10,75 | 12,75 | 15,60 | 17,60 | 21,60 | 26,60 |
| dₖ – Tối đa² | 10 | 13 | 16 | 18 | 24 | 30 | 36 |
| dₖ – Tối đa³ | 10,22 | 13,27 | 16,27 | 18,27 | 24,33 | 30,33 | 36,39 |
| dₖ – Tối thiểu | 9,78 | 12,73 | 15,73 | 17,73 | 23,67 | 29,67 | 35,61 |
| d𝑔1 – Tối thiểu | 5,92 | 7,42 | 9,42 | 12,42 | 15,42 | 19,42 | 24,42 |
| d𝑔2 – Tối đa | 3,86 | 4,58 | 6,25 | 7,91 | 9,57 | 13,33 | 16,57 |
| d𝑔2 – Tối thiểu | 3,68 | 4,40 | 6,03 | 7,69 | 9,35 | 12,96 | 16,30 |
| dₐ1 – Tối đa | 7,5 | 9,2 | 11,2 | 15,2 | 18,2 | 22,4 | 27,4 |
| dₐ2 – Tối đa | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| e – Tối thiểu | 3,44 | 4,58 | 5,72 | 6,86 | 9,15 | 11,43 | 13,72 |
| k – Tối đa | 4,5 | 5,5 | 7 | 9 | 11 | 14 | 16 |
| k – Tối thiểu | 4,32 | 5,32 | 6,78 | 8,78 | 10,73 | 13,73 | 15,73 |
| r₁ – Tối đa | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 |
| r₂ – Tối thiểu | 0,25 | 0,4 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 |
| s – Tiêu chuẩn | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| s – Tối đa | 3,08 | 4,095 | 5,095 | 6,095 | 8,115 | 10,115 | 12,142 |
| s – Tối thiểu | 3,02 | 4,02 | 5,02 | 6,02 | 8,025 | 10,025 | 12,032 |
| t – Tối thiểu | 2,4 | 3,3 | 4,2 | 4,9 | 6,6 | 8,8 | 10 |
| w – Tối thiểu | 1 | 1,15 | 1,6 | 1,8 | 2 | 3,2 | 3,25 |
