Giới thiệu ISO 7094 Long đen phẳng bản cực rộng cấp C
ISO 7094 là tiêu chuẩn quy định long đen phẳng bản cực rộng cấp C, có đường kính ngoài rất lớn so với long đen phẳng thông thường, giúp tăng diện tích tiếp xúc và phân bố lực siết trên bề mặt chi tiết. Loại long đen này thường được sử dụng cùng bu lông, vít và đai ốc trong các mối ghép cần giảm áp lực lên bề mặt vật liệu.

Bảng kích thước ISO 7094
Đơn vị: mm.
| Kích thước tiêu chuẩn (d) | d₁ Tối thiểu | d₁ Tối đa | d₂ Tiêu chuẩn | d₂ Tối thiểu | h Tiêu chuẩn | h Tối đa | h Tối thiểu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 5,50 | 5,80 | 18,0 | 16,9 | 2 | 2,3 | 1,7 |
| 6 | 6,60 | 6,96 | 22,0 | 20,7 | 2 | 2,3 | 1,7 |
| 8 | 9,00 | 9,36 | 28,0 | 26,7 | 3 | 3,6 | 2,4 |
| 10 | 11,00 | 11,43 | 34,0 | 32,4 | 3 | 3,6 | 2,4 |
| 12 | 13,50 | 13,93 | 44,0 | 42,4 | 4 | 4,6 | 3,4 |
| 16 | 17,50 | 18,20 | 56,0 | 54,1 | 5 | 6,0 | 4,0 |
| 20 | 22,00 | 22,84 | 72,0 | 70,1 | 6 | 7,0 | 5,0 |
| 24 | 26,00 | 26,84 | 85,0 | 82,8 | 6 | 7,0 | 5,0 |
| 30 | 33,00 | 34,00 | 105,0 | 102,8 | 6 | 7,0 | 5,0 |
| 36 | 39,00 | 40,00 | 125,0 | 122,5 | 8 | 9,2 | 6,8 |
