Giới thiệu ISO 7051 Vít tự ren đầu oval chữ thập
ISO 7050 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu chìm chữ thập, có đầu vít dạng chìm và rãnh chữ thập để thao tác khi lắp đặt. Loại vít này có khả năng tự tạo ren trong vật liệu nền khi siết, thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại, đặc biệt khi cần bề mặt sau lắp đặt tương đối phẳng.

Bảng kích thước ISO 7051:2011
Đơn vị: mm
| Kích thước ren | ST 2,2 | ST 2,9 | ST 3,5 | ST 4,2 | ST 4,8 | ST 5,5 | ST 6,3 | ST 8 | ST 9,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,8 | 1,1 | 1,3 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 2,1 | 2,1 |
| a max. | 1,6 | 2,2 | 2,6 | 2,8 | 3,2 | 3,6 | 3,6 | 4,2 | 4,2 |
| dk lý thuyết max. | 4,4 | 6,3 | 8,2 | 9,4 | 10,4 | 11,5 | 12,6 | 17,3 | 20,0 |
| dk max. | 3,8 | 5,5 | 7,3 | 8,4 | 9,3 | 10,3 | 11,3 | 15,8 | 18,3 |
| dk min. | 3,5 | 5,2 | 6,9 | 8,0 | 8,9 | 9,9 | 10,9 | 15,4 | 17,8 |
| f ≈ | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,3 | 1,4 | 2,0 | 2,3 |
| k max. | 1,10 | 1,70 | 2,35 | 2,60 | 2,80 | 3,00 | 3,15 | 4,65 | 5,25 |
| r max. | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 3,2 | 4,0 |
| rf ≈ | 4,0 | 6,0 | 8,5 | 9,5 | 9,5 | 11,0 | 12,0 | 16,5 | 19,5 |
Rãnh chữ thập
| Kích thước ren | ST 2,2 | ST 2,9 | ST 3,5 | ST 4,2 | ST 4,8 | ST 5,5 | ST 6,3 | ST 8 | ST 9,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số rãnh | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Type H – m ref. | 1,9 | 3,2 | 4,4 | 4,6 | 5,2 | 6,6 | 6,8 | 8,9 | 10,0 |
| Type H – penetration max. | 1,2 | 2,1 | 2,4 | 2,6 | 3,2 | 3,3 | 3,5 | 4,6 | 5,7 |
| Type H – penetration min. | 0,9 | 1,7 | 1,9 | 2,1 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 4,0 | 5,1 |
| Type Z – m ref. | 2,0 | 3,0 | 4,1 | 4,4 | 4,9 | 6,3 | 6,6 | 8,8 | 9,8 |
| Type Z – penetration max. | 1,20 | 2,01 | 2,20 | 2,51 | 3,05 | 3,18 | 3,45 | 4,60 | 5,64 |
| Type Z – penetration min. | 0,95 | 1,76 | 1,75 | 2,06 | 2,60 | 2,73 | 3,00 | 4,15 | 5,19 |
