Giới thiệu ISO 7050 Vít tự ren đầu chìm chữ thập
ISO 7050 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu chìm chữ thập, có đầu vít dạng chìm và rãnh chữ thập để thao tác khi lắp đặt. Loại vít này có khả năng tự tạo ren trong vật liệu nền khi siết, thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại, đặc biệt khi cần bề mặt sau lắp đặt tương đối phẳng.

Bảng kích thước ISO 7050:2011
Đơn vị: mm
| Kích thước ren | ST 2,2 | ST 2,9 | ST 3,5 | ST 4,2 | ST 4,8 | ST 5,5 | ST 6,3 | ST 8 | ST 9,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,8 | 1,1 | 1,3 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 2,1 | 2,1 |
| a max. | 1,6 | 2,2 | 2,6 | 2,8 | 3,2 | 3,6 | 3,6 | 4,2 | 4,2 |
| dk lý thuyết max. | 4,4 | 6,3 | 8,2 | 9,4 | 10,4 | 11,5 | 12,6 | 17,3 | 20,0 |
| dk thực tế max. | 3,8 | 5,5 | 7,3 | 8,4 | 9,3 | 10,3 | 11,3 | 15,8 | 18,3 |
| dk thực tế min. | 3,5 | 5,2 | 6,9 | 8,0 | 8,9 | 9,9 | 10,9 | 15,4 | 17,8 |
| k max. | 1,10 | 1,70 | 2,35 | 2,60 | 2,80 | 3,00 | 3,15 | 4,65 | 5,25 |
| r max. | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 3,2 | 4,0 |
| Số rãnh | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
Thông số rãnh chữ thập
ISO 7050 quy định cả Type H và Type Z. Một số kích thước chính:
| Kích thước ren | ST 2,2 | ST 2,9 | ST 3,5 | ST 4,2 | ST 4,8 | ST 5,5 | ST 6,3 | ST 8 | ST 9,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Type H – m ref. | 1,9 | 3,2 | 4,4 | 4,6 | 5,2 | 6,6 | 6,8 | 8,9 | 10,0 |
| Type H – độ ăn sâu max. | 1,2 | 2,1 | 2,4 | 2,6 | 3,2 | 3,3 | 3,5 | 4,6 | 5,7 |
| Type H – độ ăn sâu min. | 0,9 | 1,7 | 1,9 | 2,1 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 4,0 | 5,1 |
| Type Z – m ref. | 2,0 | 3,0 | 4,1 | 4,4 | 4,9 | 6,3 | 6,6 | 8,8 | 9,8 |
| Type Z – độ ăn sâu max. | 1,20 | 2,01 | 2,20 | 2,51 | 3,05 | 3,18 | 3,45 | 4,60 | 5,64 |
| Type Z – độ ăn sâu min. | 0,95 | 1,76 | 1,75 | 2,06 | 2,60 | 2,73 | 3,00 | 4,15 | 5,19 |
