Giới thiệu ISO 7046-1 Vít máy đầu chìm chữ thập cấp A
ISO 7046-1 là tiêu chuẩn quy định vít máy đầu chìm chữ thập cấp A, có đầu vít dạng chìm và rãnh chữ thập để thao tác bằng dụng cụ phù hợp. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép yêu cầu đầu vít nằm tương đối phẳng với bề mặt chi tiết.

Bảng kích thước chính
Đơn vị: mm
| Ren d | P | a max. | b min. | dk lý thuyết max. | dk danh nghĩa = max. | dk thực tế min. | k danh nghĩa = max. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M1,6 | 0,35 | 0,7 | 25 | 3,6 | 3,0 | 2,7 | 1,0 |
| M2 | 0,4 | 0,8 | 25 | 4,4 | 3,8 | 3,5 | 1,2 |
| M2,5 | 0,45 | 0,9 | 25 | 5,5 | 4,7 | 4,4 | 1,5 |
| M3 | 0,5 | 1,0 | 25 | 6,3 | 5,5 | 5,2 | 1,65 |
| M3,5* | 0,6 | 1,2 | 38 | 8,2 | 7,30 | 6,94 | 2,35 |
| M4 | 0,7 | 1,4 | 38 | 9,4 | 8,40 | 8,04 | 2,7 |
| M5 | 0,8 | 1,6 | 38 | 10,4 | 9,30 | 8,94 | 2,7 |
| M6 | 1,0 | 2,0 | 38 | 12,6 | 11,30 | 10,87 | 3,3 |
| M8 | 1,25 | 2,5 | 38 | 17,3 | 15,80 | 15,37 | 4,65 |
| M10 | 1,5 | 3,0 | 38 | 20,0 | 18,30 | 17,78 | 5,0 |
