Giới thiệu ISO 7045 – Vít máy đầu pan chữ thập H/Z
ISO 7045 là tiêu chuẩn quy định vít máy đầu pan chữ thập H/Z, có đầu vít dạng pan và rãnh chữ thập để thao tác bằng dụng cụ phù hợp. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, phù hợp với các mối ghép sử dụng lỗ ren có sẵn hoặc kết hợp với đai ốc.

Bảng kích thước chính
Đơn vị: mm
| Ren d | P | a max. | b min. | da max. | dk nom. = max. | dk min. | k nom. = max. | k min. | r min. | rf ≈ | x max. | Rãnh No. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M1,6 | 0,35 | 0,7 | 25 | 2,0 | 3,2 | 2,9 | 1,30 | 1,16 | 0,1 | 2,5 | 0,9 | 0 |
| M2 | 0,4 | 0,8 | 25 | 2,6 | 4,0 | 3,7 | 1,60 | 1,46 | 0,1 | 3,2 | 1,0 | 0 |
| M2,5 | 0,45 | 0,9 | 25 | 3,1 | 5,0 | 4,7 | 2,10 | 1,96 | 0,1 | 4,0 | 1,1 | 1 |
| M3 | 0,5 | 1,0 | 25 | 3,6 | 5,6 | 5,3 | 2,40 | 2,26 | 0,1 | 5,0 | 1,25 | 1 |
| M3,5 | 0,6 | 1,2 | 38 | 4,1 | 7,0 | 6,64 | 2,60 | 2,46 | 0,1 | 6,0 | 1,5 | 2 |
| M4 | 0,7 | 1,4 | 38 | 4,7 | 8,0 | 7,64 | 3,10 | 2,92 | 0,2 | 6,5 | 1,75 | 2 |
| M5 | 0,8 | 1,6 | 38 | 5,7 | 9,5 | 9,14 | 3,70 | 3,52 | 0,2 | 8,0 | 2,0 | 2 |
| M6 | 1,0 | 2,0 | 38 | 6,8 | 12,0 | 11,57 | 4,60 | 4,30 | 0,25 | 10,0 | 2,5 | 3 |
| M8 | 1,25 | 2,5 | 38 | 9,2 | 16,0 | 15,57 | 6,00 | 5,70 | 0,4 | 13,0 | 3,2 | 4 |
| M10 | 1,5 | 3,0 | 38 | 11,2 | 20,0 | 19,48 | 7,50 | 7,14 | 0,4 | 16,0 | 3,8 | 4 |
Kích thước rãnh H và Z
Cùng một kích thước ren có thể sử dụng Type H hoặc Type Z, nhưng kích thước tham chiếu của rãnh không hoàn toàn giống nhau.
| Ren | Rãnh No. | m Type H – tham chiếu | m Type Z – tham chiếu |
|---|---|---|---|
| M1,6 | 0 | 1,7 | 1,6 |
| M2 | 0 | 1,9 | 2,1 |
| M2,5 | 1 | 2,7 | 2,6 |
| M3 | 1 | 3,0 | 2,8 |
| M3,5 | 2 | 3,9 | 3,9 |
| M4 | 2 | 4,4 | 4,3 |
| M5 | 2 | 4,9 | 4,7 |
| M6 | 3 | 6,9 | 6,7 |
| M8 | 4 | 9,0 | 8,8 |
| M10 | 4 | 10,1 | 9,9 |
