Giới thiệu ISO 4018 Vít lục giác cấp C ren suốt
ISO 4018 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác cấp C ren suốt, có đầu lục giác và phần thân được tạo ren suốt trên toàn bộ chiều dài danh nghĩa, với yêu cầu về kích thước và cấp dung sai C. Loại bu lông này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, phù hợp với các mối ghép ren thông dụng.

Bảng kích thước chính
Đơn vị: mm
| Ren d | M5 | M6 | (M7) | M8 | M10 | M12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 |
| a max. | 2,4 | 3,0 | 3,0 | 3,75 | 4,5 | 5,25 |
| a min. | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 |
| c max. | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| da max. | 6,0 | 7,2 | 8,2 | 10,2 | 12,2 | 14,7 |
| dw min. | 7,06 | 8,74 | 9,47 | 11,47 | 14,47 | 16,47 |
| e min. | 8,63 | 10,89 | 11,94 | 14,20 | 17,59 | 19,85 |
| k danh nghĩa | 3,5 | 4,0 | 4,8 | 5,3 | 6,4 | 7,5 |
| k max. | 3,875 | 4,375 | 5,175 | 5,675 | 6,85 | 7,95 |
| k min. | 3,125 | 3,625 | 4,425 | 4,925 | 5,95 | 7,05 |
| kw min. | 2,19 | 2,54 | 3,10 | 3,45 | 4,17 | 4,94 |
| k1 min. | — | — | — | — | — | — |
| r min. | 0,20 | 0,25 | 0,25 | 0,40 | 0,40 | 0,60 |
| s danh nghĩa = max. | 8,00 | 10,00 | 11,00 | 13,00 | 16,00 | 18,00 |
| s min. | 7,64 | 9,64 | 10,57 | 12,57 | 15,57 | 17,57 |
