Giới thiệu ISO 4016 Bu lông lục giác cấp C ren lửng
ISO 4016 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác cấp C ren lửng, có đầu lục giác, phần thân trơn và đoạn ren ở cuối thân, với yêu cầu về kích thước và cấp dung sai C. Loại bu lông này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy, kết cấu và lắp ráp, phù hợp với các mối ghép cần phần thân trơn để định vị chi tiết.

Bảng kích thước ISO 4016
Đơn vị: mm
| Ren d | M5 | M6 | (M7) | M8 | M10 | M12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 |
| b ref. | 16 | 18 | 20 | 22 | 26 | 30 |
| c max. | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| da max. | 6,0 | 7,2 | 8,2 | 10,2 | 12,2 | 14,7 |
| ds max. | 5,48 | 6,48 | 7,58 | 8,58 | 10,58 | 12,70 |
| ds min. | 4,52 | 5,52 | 6,42 | 7,42 | 9,42 | 11,30 |
| dw min. | 7,06 | 8,74 | 9,47 | 11,47 | 14,47 | 16,47 |
| e min. | 8,63 | 10,89 | 11,94 | 14,20 | 17,59 | 19,85 |
| k danh nghĩa | 3,5 | 4,0 | 4,8 | 5,3 | 6,4 | 7,5 |
| k max. | 3,875 | 4,375 | 5,175 | 5,675 | 6,85 | 7,95 |
| k min. | 3,125 | 3,625 | 4,425 | 4,925 | 5,95 | 7,05 |
| kw min. | 2,19 | 2,54 | 3,10 | 3,45 | 4,17 | 4,94 |
| lf max. | 1,2 | 1,4 | 1,4 | 2,0 | 2,0 | 3,0 |
| r min. | 0,20 | 0,25 | 0,25 | 0,40 | 0,40 | 0,60 |
| s danh nghĩa = max. | 8,00 | 10,00 | 11,00 | 13,00 | 16,00 | 18,00 |
| s min. | 7,64 | 9,64 | 10,57 | 12,57 | 15,57 | 17,57 |
