Giới thiệu ISO 1482 Vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh
ISO 1482 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh, có đầu vít dạng chìm và rãnh thẳng để thao tác bằng tua vít. Loại vít này được thiết kế để tự tạo ren trong vật liệu nền khi siết, thường sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại, đặc biệt khi cần đầu vít nằm tương đối phẳng với bề mặt.

Bảng kích thước ISO 1482
Đơn vị: mm
| Ren | P | a max. | dₖ lý thuyết max. | dₖ thực max. | dₖ thực min. | k max. | n danh nghĩa | n max. | n min. | r max. | t max. | t min. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST2,2 | 0,8 | 0,8 | 4,4 | 3,8 | 3,5 | 1,10 | 0,5 | 0,70 | 0,56 | 0,8 | 0,60 | 0,4 |
| ST2,9 | 1,1 | 1,1 | 6,3 | 5,5 | 5,2 | 1,70 | 0,8 | 1,00 | 0,86 | 1,2 | 0,85 | 0,6 |
| ST3,5 | 1,3 | 1,3 | 8,2 | 7,3 | 6,9 | 2,35 | 1,0 | 1,20 | 1,06 | 1,4 | 1,20 | 0,9 |
| ST4,2 | 1,4 | 1,4 | 9,4 | 8,4 | 8,0 | 2,60 | 1,2 | 1,51 | 1,26 | 1,6 | 1,30 | 1,0 |
| ST4,8 | 1,6 | 1,6 | 10,4 | 9,3 | 8,9 | 2,80 | 1,2 | 1,51 | 1,26 | 2,0 | 1,40 | 1,1 |
| ST5,5 | 1,8 | 1,8 | 11,5 | 10,3 | 9,9 | 3,00 | 1,6 | 1,91 | 1,66 | 2,2 | 1,50 | 1,1 |
| ST6,3 | 1,8 | 1,8 | 12,6 | 11,3 | 10,9 | 3,15 | 1,6 | 1,91 | 1,66 | 2,4 | 1,60 | 1,2 |
| ST8 | 2,1 | 2,1 | 17,3 | 15,8 | 15,4 | 4,65 | 2,0 | 2,31 | 2,06 | 3,2 | 2,30 | 1,8 |
| ST9,5 | 2,1 | 2,1 | 20,0 | 18,3 | 17,8 | 5,25 | 2,5 | 2,81 | 2,56 | 4,0 | 2,60 | 2,0 |
Chiều dài phần ren không hoàn chỉnh
| Ren | Type C | Type F | Type R |
|---|---|---|---|
| ST2,2 | 2,0 | 1,6 | — |
| ST2,9 | 2,6 | 2,1 | — |
| ST3,5 | 3,2 | 2,5 | 2,7 |
| ST4,2 | 3,7 | 2,8 | 3,2 |
| ST4,8 | 4,3 | 3,2 | 3,6 |
| ST5,5 | 5,0 | 3,6 | 4,3 |
| ST6,3 | 6,0 | 3,6 | 5,0 |
| ST8 | 7,5 | 4,2 | 6,3 |
| ST9,5 | 8,0 | 4,2 | — |
