Giới thiệu ISO 1481 – Vít tự ren đầu pan xẻ rãnh
ISO 1481 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu pan xẻ rãnh, có đầu pan và rãnh thẳng trên đầu vít để thao tác bằng tua vít. Loại vít này được thiết kế để tự tạo ren trong vật liệu nền khi siết, thường sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại.

Bảng kích thước chính
Đơn vị: mm
| Ren | P | dₖ max. | dₖ min. | k max. | k min. | n max. | n min. | r min. | t min. | a max. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST2,2 | 0,8 | 4,0 | 3,7 | 1,3 | 1,1 | 0,70 | 0,56 | 0,10 | 0,5 | 0,8 |
| ST2,9 | 1,1 | 5,6 | 5,3 | 1,8 | 1,6 | 1,00 | 0,86 | 0,10 | 0,7 | 1,1 |
| ST3,5 | 1,3 | 7,0 | 6,6 | 2,1 | 1,9 | 1,20 | 1,06 | 0,10 | 0,8 | 1,3 |
| ST4,2 | 1,4 | 8,0 | 7,6 | 2,4 | 2,2 | 1,51 | 1,26 | 0,20 | 1,0 | 1,4 |
| ST4,8 | 1,6 | 9,5 | 9,1 | 3,0 | 2,7 | 1,51 | 1,26 | 0,20 | 1,2 | 1,6 |
| ST5,5 | 1,8 | 11,0 | 10,6 | 3,2 | 2,9 | 1,91 | 1,66 | 0,25 | 1,3 | 1,8 |
| ST6,3 | 1,8 | 12,0 | 11,6 | 3,6 | 3,3 | 1,91 | 1,66 | 0,25 | 1,4 | 1,8 |
| ST8 | 2,1 | 16,0 | 15,6 | 4,8 | 4,5 | 2,31 | 2,06 | 0,40 | 1,9 | 2,1 |
| ST9,5 | 2,1 | 20,0 | 19,5 | 6,0 | 5,7 | 2,81 | 2,56 | 0,40 | 2,4 | 2,1 |
