ISO 1479 Vít tự ren đầu lục giác

Giới thiệu ISO 1479 Vít tự ren đầu lục giác

ISO 1479 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu lục giác, có đầu lục giác để siết bằng dụng cụ phù hợp và phần ren được thiết kế để tự tạo ren trong vật liệu nền khi lắp đặt. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại.

Giới thiệu ISO 1479 Vít tự ren đầu lục giác
Giới thiệu ISO 1479 Vít tự ren đầu lục giác

Bảng kích thước chính

Đơn vị: mm

RenPda max.s max.s min.e min.k max.k min.kw min.r min.
ST2,20,82,83,203,023,381,61,30,90,10
ST2,91,13,55,004,825,402,32,01,40,10
ST3,51,34,15,505,325,962,62,31,60,10
ST4,21,44,97,006,787,593,02,61,80,20
ST4,81,65,58,007,788,713,83,32,30,20
ST5,51,86,38,007,788,714,13,62,50,25
ST6,31,87,110,009,7810,954,74,12,90,25
ST82,19,213,0012,7314,266,05,23,60,40
ST9,52,110,716,0015,7317,627,56,54,50,40

Chiều dài và dạng đầu ren

ISO 1479 quy định chiều dài vít theo từng kích thước ren và dạng đầu ren. Các dạng đầu ren gồm:

DạngTên tiếng AnhĐặc điểm
CCone endĐầu côn/đầu nhọn
FFlat endĐầu phẳng
RRounded endĐầu tròn

Giá trị y tham khảo trong bảng tiêu chuẩn:

RenType CType FType R
ST2,22,01,6—
ST2,92,62,1—
ST3,53,22,52,7
ST4,23,72,83,2
ST4,84,33,23,6
ST5,55,03,64,3
ST6,36,03,65,0
ST87,54,26,3
ST9,58,04,2—