Giới thiệu ISO 1479 Vít tự ren đầu lục giác
ISO 1479 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu lục giác, có đầu lục giác để siết bằng dụng cụ phù hợp và phần ren được thiết kế để tự tạo ren trong vật liệu nền khi lắp đặt. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại.

Bảng kích thước chính
Đơn vị: mm
| Ren | P | da max. | s max. | s min. | e min. | k max. | k min. | kw min. | r min. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST2,2 | 0,8 | 2,8 | 3,20 | 3,02 | 3,38 | 1,6 | 1,3 | 0,9 | 0,10 |
| ST2,9 | 1,1 | 3,5 | 5,00 | 4,82 | 5,40 | 2,3 | 2,0 | 1,4 | 0,10 |
| ST3,5 | 1,3 | 4,1 | 5,50 | 5,32 | 5,96 | 2,6 | 2,3 | 1,6 | 0,10 |
| ST4,2 | 1,4 | 4,9 | 7,00 | 6,78 | 7,59 | 3,0 | 2,6 | 1,8 | 0,20 |
| ST4,8 | 1,6 | 5,5 | 8,00 | 7,78 | 8,71 | 3,8 | 3,3 | 2,3 | 0,20 |
| ST5,5 | 1,8 | 6,3 | 8,00 | 7,78 | 8,71 | 4,1 | 3,6 | 2,5 | 0,25 |
| ST6,3 | 1,8 | 7,1 | 10,00 | 9,78 | 10,95 | 4,7 | 4,1 | 2,9 | 0,25 |
| ST8 | 2,1 | 9,2 | 13,00 | 12,73 | 14,26 | 6,0 | 5,2 | 3,6 | 0,40 |
| ST9,5 | 2,1 | 10,7 | 16,00 | 15,73 | 17,62 | 7,5 | 6,5 | 4,5 | 0,40 |
Chiều dài và dạng đầu ren
ISO 1479 quy định chiều dài vít theo từng kích thước ren và dạng đầu ren. Các dạng đầu ren gồm:
| Dạng | Tên tiếng Anh | Đặc điểm |
|---|---|---|
| C | Cone end | Đầu côn/đầu nhọn |
| F | Flat end | Đầu phẳng |
| R | Rounded end | Đầu tròn |
Giá trị y tham khảo trong bảng tiêu chuẩn:
| Ren | Type C | Type F | Type R |
|---|---|---|---|
| ST2,2 | 2,0 | 1,6 | — |
| ST2,9 | 2,6 | 2,1 | — |
| ST3,5 | 3,2 | 2,5 | 2,7 |
| ST4,2 | 3,7 | 2,8 | 3,2 |
| ST4,8 | 4,3 | 3,2 | 3,6 |
| ST5,5 | 5,0 | 3,6 | 4,3 |
| ST6,3 | 6,0 | 3,6 | 5,0 |
| ST8 | 7,5 | 4,2 | 6,3 |
| ST9,5 | 8,0 | 4,2 | — |
