Giới thiệu ISO 14583 – Vít đầu pan lỗ Torx
ISO 14583 là tiêu chuẩn quy định vít đầu pan lỗ Torx, có đầu vít dạng pan và hốc dẫn động sáu cánh bên trong để siết bằng dụng cụ Torx. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, phù hợp với các mối ghép cần thao tác siết thuận tiện và truyền mô-men xoắn ổn định.

Bảng tra kích thước ISO 14583 – Vít đầu pan lỗ Torx
| Kích thước | Giới hạn | M2 | M2,5 | M3 | (M3,5) | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | Bước ren | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,25 | 1,5 |
| a | Tối đa | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | 3,0 |
| b | Tối thiểu | 25 | 25 | 25 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| da | Tối đa | 2,6 | 3,1 | 3,6 | 4,1 | 4,7 | 5,7 | 6,8 | 9,2 | 11,2 |
| dk | Danh nghĩa = tối đa | 4,0 | 5,0 | 5,6 | 7,0 | 8,0 | 9,5 | 12,0 | 16,0 | 20,0 |
| dk | Tối thiểu | 3,7 | 4,7 | 5,3 | 6,64 | 7,64 | 9,14 | 11,57 | 15,57 | 19,48 |
| k | Danh nghĩa = tối đa | 1,60 | 2,10 | 2,40 | 2,60 | 3,10 | 3,70 | 4,6 | 6,0 | 7,50 |
| k | Tối thiểu | 1,46 | 1,96 | 2,26 | 2,46 | 2,92 | 3,52 | 4,3 | 5,7 | 7,14 |
| r | Tối thiểu | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,25 | 0,4 | 0,4 |
| R | Xấp xỉ | 3,2 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 6,5 | 8,0 | 10,0 | 13,0 | 16,0 |
| x | Tối đa | 1,0 | 1,1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2,0 | 2,5 | 3,2 | 3,8 |
| Lỗ sáu múi | Số hiệu | T6 | T8 | T10 | T15 | T20 | T25 | T30 | T45 | T50 |
| A | Tham khảo | 1,75 | 2,4 | 2,8 | 3,35 | 3,95 | 4,5 | 5,6 | 7,95 | 8,95 |
| t | Tối đa | 0,77 | 1,04 | 1,27 | 1,33 | 1,66 | 1,91 | 2,42 | 3,18 | 4,02 |
| t | Tối thiểu | 0,63 | 0,91 | 1,01 | 1,07 | 1,27 | 1,52 | 2,02 | 2,79 | 3, |
