ISO 14582 – Vít đầu chìm oval lỗ Torx

Giới thiệu ISO 14582 Vít đầu chìm oval lỗ Torx

ISO 14582 là tiêu chuẩn quy định vít đầu chìm oval lỗ Torx, có đầu vít dạng chìm với phần đỉnh oval và hốc dẫn động sáu cánh bên trong để siết bằng dụng cụ Torx. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, phù hợp với các mối ghép cần bề mặt đầu vít ít góc cạnh và khả năng truyền mô-men xoắn ổn định.

Giới thiệu ISO 14582 Vít đầu chìm oval lỗ Torx
Giới thiệu ISO 14582 Vít đầu chìm oval lỗ Torx

Bảng tra ISO 14582 – Vít đầu chìm oval lỗ Torx

Đơn vị: mm.

Kích thướcGiới hạnM3M4M5M6M8M10
P–0,50,70,811,251,5
bTham khảo182022242832
daTối đa3,304,405,506,608,5410,62
daTối thiểu3,204,305,406,508,4410,52
dkTối đa lý thuyết7,4010,0212,0014,4419,3823,00
dkTối đa thực tế6,579,0210,9013,2017,9021,30
dkTối thiểu6,178,5210,2712,4617,0920,49
dsTối đa3,004,005,006,008,0010,00
dsTối thiểu2,863,824,825,827,789,78
FTối đa0,250,250,300,350,400,40
kTối đa2,203,013,504,225,696,50
rTối thiểu0,100,200,200,250,400,40
Lỗ sáu múiSố hiệu102025304550
ATham khảo2,83,954,55,67,938,95
tTối đa1,181,691,892,222,993,30
tTối thiểu0,921,301,501,832,602,91

Bảng chiều dài vít và phần thân trơn

l danh nghĩal tối thiểul tối đaM3 ls minM3 lg maxM4 ls minM4 lg maxM5 ls minM5 lg maxM6 ls minM6 lg maxM8 ls minM8 lg maxM10 ls minM10 lg max
87,718,29
109,7110,29
1211,6512,35
(14)13,6514,35
1615,6516,35
2019,5820,42
2524,5825,42
3029,5830,429,5126,510
3534,535,511,515913
4039,540,516,52014181116
4544,545,519231621
5049,550,52428212615,7522
5554,455,6263120,752715,523
6059,460,6313625,753220,528
6564,465,630,753725,533
7069,470,635,754230,538
8079,480,645,755240,548
9089,390,750,558
10099,3100,760,568