Giới thiệu ISO 14581 Vít đầu chìm lỗ Torx
ISO 14581 là tiêu chuẩn quy định vít đầu chìm lỗ Torx, có đầu vít dạng chìm và hốc dẫn động sáu cánh bên trong để siết bằng dụng cụ Torx. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép yêu cầu đầu vít nằm tương đối phẳng với bề mặt chi tiết.

Bảng tra ISO 14581 – Vít đầu chìm lỗ Torx
Đơn vị: mm.
| Kích thước | Giới hạn | M2 | (M2,5) | M3 | (M3,5) | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | Bước ren | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 |
| a | Tối đa | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,2 | 1,4 | 2 | 2,5 | 3,13 | 3,75 |
| b | Tham khảo | 25 | 25 | 25 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| dk | Tối đa lý thuyết | 4,4 | 5,5 | 6,3 | 8,2 | 9,4 | 10,4 | 12,6 | 17,3 | 20 |
| dk | Tối đa thực tế | 3,8 | 4,7 | 5,5 | 7,3 | 8,4 | 9,3 | 11,3 | 15,8 | 18,3 |
| dk | Tối thiểu | 3,5 | 4,4 | 5,2 | 6,94 | 8,04 | 8,94 | 10,87 | 15,37 | 17,78 |
| ds | Xấp xỉ | 1,7 | 2,15 | 2,6 | 3,05 | 3,5 | 4,4 | 5,3 | 7,1 | 8,9 |
| k | Tối đa = kích thước danh nghĩa | 1,2 | 1,5 | 1,65 | 2,35 | 2,7 | 2,7 | 3,3 | 4,65 | 5 |
| k | Tối thiểu | 0,985 | 1,224 | 1,369 | 1,995 | 2,333 | 2,28 | 2,81 | 4,06 | 4,4 |
| r | Tối đa | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,3 | 1,5 | 2 | 2,5 |
| r | Tối thiểu | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,15 | 0,2 | 0,2 | 0,25 | 0,4 | 0,4 |
| x | Tối đa | 1 | 1,1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3,2 | 3,8 |
| Lỗ sáu múi | Số hiệu | T6 | T8 | T10 | T15 | T20 | T25 | T30 | T45 | T50 |
| A | Tham khảo | 1,75 | 2,4 | 2,8 | 3,35 | 3,95 | 4,5 | 5,6 | 7,95 | 8,95 |
| t | Tối đa | 0,64 | 0,79 | 0,83 | 1,32 | 1,53 | 1,51 | 1,78 | 2,54 | 2,8 |
| t | Tối thiểu | 0,51 | 0,66 | 0,7 | 1,16 | 1,14 | 1,12 | 1,39 | 2,15 | 2,41 |
