Giới thiệu ISO 14580 Vít đầu trụ thấp lỗ Torx
ISO 14580 là tiêu chuẩn quy định vít đầu trụ thấp lỗ Torx, có đầu trụ với chiều cao thấp và hốc dẫn động sáu cánh bên trong để siết bằng dụng cụ Torx. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở những vị trí có không gian hạn chế và cần đầu vít nhô thấp khỏi bề mặt chi tiết.

Bảng tra ISO 14580 – Vít đầu trụ thấp lỗ Torx
| Kích thước | Giới hạn | M2 | M2,5 | M3 | (M3,5) | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | – | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 |
| a | Tối đa | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 |
| b | Tối thiểu | 25 | 25 | 25 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| dk | Danh nghĩa = tối đa | 3,80 | 4,50 | 5,50 | 6,00 | 7,00 | 8,50 | 10,00 | 13,00 | 16,00 |
| dk | Tối thiểu | 3,62 | 4,32 | 5,32 | 5,82 | 6,78 | 8,28 | 9,78 | 12,73 | 15,73 |
| da | Tối đa | 2,6 | 3,1 | 3,6 | 4,1 | 4,7 | 5,7 | 6,8 | 9,2 | 11,2 |
| kc | Danh nghĩa = tối đa | 1,55 | 1,85 | 2,40 | 2,60 | 3,10 | 3,65 | 4,40 | 5,80 | 6,90 |
| kc | Tối thiểu | 1,41 | 1,71 | 2,26 | 2,46 | 2,92 | 3,47 | 4,10 | 5,50 | 6,54 |
| r | Tối thiểu | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,25 | 0,4 | 0,4 |
| w | Tối thiểu | 0,5 | 0,7 | 0,75 | 1,0 | 1,1 | 1,3 | 1,6 | 2 | 2,4 |
| x | Tối đa | 1,0 | 1,1 | 1,25 | 1,50 | 1,75 | 2,0 | 2,5 | 3,2 | 3,8 |
| Số hiệu lỗ sáu múi | – | 6 | 8 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 45 | 50 |
| A | Tham khảo | 1,75 | 2,4 | 2,8 | 3,35 | 3,95 | 4,5 | 5,6 | 7,95 | 8,95 |
| t | Tối đa | 0,84 | 0,91 | 1,27 | 1,33 | 1,66 | 1,91 | 2,29 | 3,05 | 3,43 |
| t | Tối thiểu | 0,71 | 0,78 | 1,01 | 1,07 | 1,27 | 1,52 | 1,90 | 2,66 | 3,04 |
