Giới thiệu ISO 14579 Vít đầu trụ lỗ Torx
ISO 14579 là tiêu chuẩn quy định vít đầu trụ lỗ Torx, có đầu trụ và hốc dẫn động sáu cánh bên trong để siết bằng dụng cụ Torx. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép cần truyền mô-men xoắn ổn định và hạn chế trượt dụng cụ khi siết.

Bảng tra kích thước ISO 14579 – Vít đầu trụ lỗ Torx
Phần 1. Kích thước ren, đầu và thân vít
| Kích thước | Giới hạn | M2 | M2,5 | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ren d | P | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 |
| Ren d | b, tham khảo | 16 | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 |
| Đầu vít | dk max. | 3,80 | 4,50 | 5,50 | 7,00 | 8,50 | 10,00 | 13,00 |
| Đầu vít | dk max. | 3,98 | 4,68 | 5,68 | 7,22 | 8,72 | 10,22 | 13,27 |
| Đầu vít | dk min. | 3,62 | 4,32 | 5,32 | 6,78 | 8,28 | 9,78 | 12,73 |
| Thân vít | da max. | 2,6 | 3,1 | 3,6 | 4,7 | 5,7 | 6,8 | 9,2 |
| Thân vít | ds max. | 2,00 | 2,50 | 3,00 | 4,00 | 5,00 | 6,00 | 8,00 |
| Thân vít | ds min. | 1,86 | 2,36 | 2,86 | 3,82 | 4,82 | 5,82 | 7,78 |
| Dưới đầu | lf max. | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,60 | 0,60 | 0,68 | 1,02 |
| Đầu vít | k max. | 2,00 | 2,50 | 3,00 | 4,00 | 5,00 | 6,00 | 8,00 |
| Đầu vít | k min. | 1,86 | 2,36 | 2,86 | 3,82 | 4,82 | 5,70 | 7,64 |
| Góc lượn | r min. | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,25 | 0,4 |
| Đầu vít | v max. | 0,2 | 0,25 | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,8 |
| Dưới đầu | dw min. | 3,48 | 4,18 | 5,07 | 6,53 | 8,03 | 9,38 | 12,33 |
| Dưới đầu | w min. | 0,55 | 0,85 | 1,15 | 1,4 | 1,9 | 2,3 | 3,3 |
Phần 2. Kích thước đầu và lỗ sáu múi
| Kích thước | Giới hạn | M2 | M2,5 | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lỗ sáu múi | Số hiệu | 6 | 8 | 10 | 20 | 25 | 30 | 45 |
| Lỗ sáu múi | A tham khảo | 1,75 | 2,4 | 2,8 | 3,95 | 4,5 | 5,6 | 7,95 |
| Lỗ sáu múi | t max. | 0,84 | 1,04 | 1,27 | 1,80 | 2,03 | 2,42 | 3,31 |
| Lỗ sáu múi | t min. | 0,71 | 0,91 | 1,01 | 1,42 | 1,65 | 2,02 | 2,92 |
