Giới thiệu ISO 10642 Vít lục giác chìm đầu chìm
ISO 10642 là tiêu chuẩn quy định vít lục giác chìm đầu chìm, có đầu vít dạng chìm và ổ lục giác chìm để siết bằng khóa lục giác. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép yêu cầu đầu vít nằm gần như phẳng với bề mặt chi tiết.

Bảng kích thước ISO 10642
Đơn vị: mm
M2 đến M6
| Ren d×P | M2×0,4 | M2,5×0,45 | M3×0,5 | M4×0,7 | M5×0,8 | M6×1 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| b ref. | — | — | 18 | 20 | 22 | 24 |
| dk lý thuyết max. | 4,70 | 5,88 | 6,72 | 8,96 | 11,20 | 13,44 |
| dk thực tế max. | 4,09 | 5,08 | 5,81 | 7,96 | 10,07 | 12,16 |
| dk thực tế min. | 3,70 | 4,80 | 5,54 | 7,53 | 9,43 | 11,34 |
| ds min. | 1,86 | 2,36 | 2,86 | 3,82 | 4,82 | 5,82 |
| e min. | 1,454 | 1,733 | 2,303 | 2,873 | 3,443 | 4,583 |
| e max. | 1,350* | 1,690* | 1,860* | 2,480 | 3,100 | 3,720 |
| ek min. (ref.) | 1,130 | 1,408 | 1,522 | 2,121 | 2,669 | 3,218 |
| r min. | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,25 |
| s nom. | 1,3 | 1,5 | 2 | 2,5 | 3 | 4 |
| s max. | 1,360 | 1,560 | 2,080 | 2,580 | 3,080 | 4,095 |
| s min. | 1,320 | 1,520 | 2,020 | 2,520 | 3,020 | 4,020 |
| t max. | 0,85 | 1,15 | 1,25 | 1,65 | 2,00 | 2,50 |
| t min. | 0,75 | 0,95 | 1,05 | 1,35 | 1,65 | 2,15 |
