Giới thiệu EN 14399-8 Bộ bu lông HV có chỉ thị tải / bu lông đặc biệt
EN 14399-8 quy định bộ bu lông kết cấu cường độ cao hệ HV có kích thước ren và thân bu lông theo yêu cầu riêng của hệ thống, dùng cho các mối ghép kết cấu thép siết dự ứng lực. Tiêu chuẩn tập trung vào các yêu cầu về hình dạng, kích thước và đặc tính kỹ thuật của bộ bu lông để bảo đảm khả năng lắp ghép và tạo lực siết trước theo thiết kế. Lưu ý, EN 14399-8 không phải tiêu chuẩn chung cho bu lông có chỉ thị tải; cần xác định đúng loại sản phẩm trước khi áp dụng.

Bảng tra EN 14399-8 Bộ bu lông HV có chỉ thị tải / bu lông đặc biệt
Bảng kích thước bu lông lắp khít
| Cỡ ren | Bước ren P | Chiều cao đầu k danh nghĩa | Chiều dài ren b danh nghĩa | Đường kính thân lắp khít d danh nghĩa | y tối đa | Chiều rộng giữa hai đỉnh e tối thiểu | Chiều rộng đầu s tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M12 | 1.75 | 8 | 23 | 13 | 6.5 | 23.91 | 22 |
| M16 | 2 | 10 | 28 | 17 | 7.5 | 29.56 | 27 |
| M20 | 2.5 | 13 | 33 | 21 | 8.5 | 35.03 | 32 |
| M22 | 2.5 | 14 | 34 | 23 | 8.5 | 39.55 | 36 |
| M24 | 3 | 15 | 39 | 25 | 10 | 45.2 | 41 |
| M27 | 3 | 17 | 41 | 28 | 10 | 50.85 | 46 |
| M30 | 3.5 | 19 | 44 | 31 | 11.5 | 55.37 | 50 |
| M36 | 4 | 23 | 52 | 37 | 13 | 66.44 | 60 |
Bảng kích thước đai ốc
| Cỡ ren | Bước ren | Chiều rộng s danh nghĩa và tối đa | Chiều rộng s tối thiểu | Chiều rộng e tối thiểu | Chiều cao m tối đa | Chiều cao m tối thiểu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M12 | 1.75 | 22 | 21.16 | 23.91 | 10 | 9.64 |
| M16 | 2 | 27 | 26.16 | 29.56 | 13 | 12.3 |
| M20 | 2.5 | 32 | 31 | 35.03 | 16 | 14.9 |
| M22 | 2.5 | 36 | 35 | 39.55 | 18 | 16.9 |
| M24 | 3 | 41 | 40 | 45.02 | 20 | 18.7 |
| M27 | 3 | 46 | 45 | 50.85 | 22 | 20.7 |
| M30 | 3.5 | 50 | 49 | 55.37 | 24 | 22.7 |
| M36 | 4 | 60 | 58.8 | 66.44 | 29 | 27.7 |
